Tên 황지후 là tên bé trai, gồm 1 chữ. Tên "황지후" (Hwang Ji-hoo) là một tên tiếng Hàn 1.
| Giới tính | Thường cho bé trai |
| Số chữ | 1 chữ |
Tên "황지후" (Hwang Ji-hoo) là một tên tiếng Hàn
1. 황 (Hwang): Đây là một họ phổ biến trong tiếng Hàn. Trong Hanja, "황" thường có nghĩa là "vàng" hoặc "hoàng" (như trong hoàng đế).
2. 지 (Ji): Ký tự này có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào Hanja được sử dụng, chẳng hạn như "trí tuệ" (智), "địa" (地), "chí" (志), v.v.
3. 후 (Hoo): Tương tự như "지", "후" cũng có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nó có thể có nghĩa là "hậu" (後), "hổ" (虎), "hữu" (友), v.v.
Cộng 4 tiêu chí được 76/85, thêm 10/15 điểm hợp mệnh tạm tính (chưa có năm sinh) thành 86/100. Mamibabi đổi số này sang thang 65–100 (từ 70 trở xuống là 65, từ 92 trở lên là 100) để tên nào cũng từ 65 điểm và các tên dễ phân biệt hơn, nên tên này được 90 điểm. Nhập năm sinh ở trang chấm điểm sẽ ra con số sát hơn.
Chưa có bố mẹ nào chia sẻ về tên này. Bạn là người đầu tiên nhé!
Bên cạnh việc chọn một cái tên hay và ý nghĩa, bạn đừng quên truyện thai giáo mỗi ngày để kết nối và nuôi dưỡng tâm hồn con ngay từ trong bụng mẹ. Kho truyện thai giáo cho bé được biên soạn theo từng tháng thai kỳ: