Tên Lu là tên bé gái, gồm 1 chữ. 1. Trong tiếng Trung Quốc: "Lu" có thể là một họ phổ biến và có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ký tự Hán tự sử dụng.
| Giới tính | Thường cho bé gái |
| Số chữ | 1 chữ |
| Tên cùng chữ | 4 tên «Lu» |
1. Trong tiếng Trung Quốc: "Lu" có thể là một họ phổ biến và có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ký tự Hán tự sử dụng. Ví dụ, ký tự "路" có nghĩa là "đường" hoặc "lộ", trong khi "鹿" có nghĩa là "hươu".
2. Trong tiếng Việt: "Lu" thường không phải là một tên riêng phổ biến, nhưng có thể xuất hiện trong các từ ghép hoặc từ mượn.
3. Trong tiếng Anh và các ngôn ngữ phương Tây khác: "Lu" có thể là một tên viết tắt của các tên dài hơn như "Lucy", "Louis", "Lucas", v.v.
Cộng 4 tiêu chí được 76/85, thêm 10/15 điểm hợp mệnh tạm tính (chưa có năm sinh) thành 86/100. Mamibabi đổi số này sang thang 65–100 (từ 70 trở xuống là 65, từ 92 trở lên là 100) để tên nào cũng từ 65 điểm và các tên dễ phân biệt hơn, nên tên này được 90 điểm. Nhập năm sinh ở trang chấm điểm sẽ ra con số sát hơn.
Chưa có bố mẹ nào chia sẻ về tên này. Bạn là người đầu tiên nhé!
Bên cạnh việc chọn một cái tên hay và ý nghĩa, bạn đừng quên truyện thai giáo mỗi ngày để kết nối và nuôi dưỡng tâm hồn con ngay từ trong bụng mẹ. Kho truyện thai giáo cho bé được biên soạn theo từng tháng thai kỳ: