Tìm theo từ khóa
"Ong"

Hồng Quý
16,057
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. "Hồng Quý" thể hiện sự mong muốn giàu sang, phú quý trong tương lai
Phương Nam
16,029
Như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam. Tên Phương Nam như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối, phương hướng đúng đắn cho con trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa
Trường Sơn
15,196
Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
Diệu Hồng
15,185
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên "Diệu Hồng" ba mẹ luôn mong con có vẻ đẹp rạng ngời, có ý nghĩa là đẹp, rạng rỡ.
Minh Vương
15,059
"Minh" tức là sáng dạ, thông minh, nhanh trí. Hai từ "Minh Vương" có nghĩa là thông minh, sáng suốt, cư xử đúng mực như những vị vua hiền triết
Hồng Như
15,016
"Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên "Hồng Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà, mong con luôn xinh đẹp, nhẹ nhàng, tỏa ngát hương thơm
Ðức Long
14,660
"Đức" nghĩa là đạo đức, có đức. Tên Đức Long mong con vừa có đức vừa uy nguy như rồng, oai nghiêm, quyền lực
Mai Hương
14,184
"Mai" là giọt sương, ánh nắng ban mai, ý chỉ sự tinh khôi. Cái tên "Mai Hương" ý chỉ con là giọt sương ánh nắng ban mai đẹp đẽ mà ông trời ban tặng cho bố mẹ. Bố mẹ mong con lớn lên luôn xinh đẹp, làm niềm tự hào vô bờ bến của bà mẹ.
Trường Kỳ
13,495
Đặt tên cho con là "Trường Kỳ" có nghĩa là mong con to lớn, mạnh mẽ, mang tầm vóc lớn lao, thể hiện bản lĩnh và trọng trách của người con trai
Thảo Hồng
13,299
"Thảo" có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo. Cái tên "Thảo Hồng" có nghĩa là mong con sau này có tấm lòng hiếu thảo, biết đối nhân xử thế với mọi người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái