Tên Kỷ là tên bé trai, gồm 1 chữ. Tên "Kỷ" trong tiếng Việt có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng.
| Giới tính | Thường cho bé trai |
| Số chữ | 1 chữ |
| Tên cùng chữ | 17 tên «Kỷ» |
Tên "Kỷ" trong tiếng Việt có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng. Dưới đây là một số ý nghĩa phổ biến của tên "Kỷ":
1. Kỷ niệm: Liên quan đến việc nhớ lại những sự kiện, thời điểm quan trọng trong quá khứ.
2. Thập kỷ: Một đơn vị thời gian, tương đương với 10 năm.
3. Kỷ luật: Liên quan đến việc tuân thủ các quy tắc, quy định trong một tổ chức hoặc cộng đồng.
4. Kỷ cương: Thể hiện sự nghiêm túc, trật tự trong việc thực hiện công việc hoặc trong cuộc sống.
Cộng 4 tiêu chí được 72/85, thêm 10/15 điểm hợp mệnh tạm tính (chưa có năm sinh) thành 82/100. Mamibabi đổi số này sang thang 65–100 (từ 70 trở xuống là 65, từ 92 trở lên là 100) để tên nào cũng từ 65 điểm và các tên dễ phân biệt hơn, nên tên này được 84 điểm. Nhập năm sinh ở trang chấm điểm sẽ ra con số sát hơn.
Chưa có bố mẹ nào chia sẻ về tên này. Bạn là người đầu tiên nhé!
Bên cạnh việc chọn một cái tên hay và ý nghĩa, bạn đừng quên truyện thai giáo mỗi ngày để kết nối và nuôi dưỡng tâm hồn con ngay từ trong bụng mẹ. Kho truyện thai giáo cho bé được biên soạn theo từng tháng thai kỳ: