Ý nghĩa tên

Lê Đà

Tải ứng dụng
An toàn Tin cậy
Hoặc quét mã trên điện thoại để tải

Tên Đà là tên bé gái, mang hành Thổ theo ngũ hành, gồm 1 chữ. Tên "Đà" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và văn hóa.

Giới tính Thường cho bé gái
Số chữ 1 chữ
Tên cùng chữ 4 tên «Đà»

Ngũ hành: hành Thổ

Theo nghĩa ★ Thổ Số nét 拖 (9) Thủy Số nét 沱 (9) Thủy Bộ thủ 沱 Thủy Hợp bé sinh năm 2028
Chữ «Đà» viết 拖 (kéo, trì hoãn), hoặc 沱 (sông ngòi, dòng nước). Bộ thủ của 拖 chưa có quy ước hành.
★ Cách Mamibabi dùng để chấm điểm. Mỗi trường phái xếp hành một kiểu, bạn tham khảo và tự cân nhắc.

Tên Lê Đà có ý nghĩa gì?

Tên "Đà" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và văn hóa. Trong văn hóa Việt Nam, "Đà" thường được hiểu là một phần của tên địa danh, ví dụ như "Đà Nẵng" hoặc "Đà Lạt". Trong trường hợp này, "Đà" không có ý nghĩa cụ thể mà thường được dùng để chỉ định một khu vực địa lý.

Chấm điểm tên Lê Đà

79 / 100
Cái tên tốt, có thể hoàn thiện thêm một chút ở phần gợi ý bên dưới.
Chấm theo ý nghĩa, âm điệu, độ dễ đọc và độ độc đáo trong kho tên của Mamibabi.

Cộng 4 tiêu chí được 69/85, thêm 10/15 điểm hợp mệnh tạm tính (chưa có năm sinh) thành 79/100. Mamibabi đổi số này sang thang 65–100 (từ 70 trở xuống là 65, từ 92 trở lên là 100) để tên nào cũng từ 65 điểm và các tên dễ phân biệt hơn, nên tên này được 79 điểm. Nhập năm sinh ở trang chấm điểm sẽ ra con số sát hơn.

Ý nghĩa 24/30
Âm điệu, hài thanh 17/25
Dễ đọc, dễ viết 13/15
Độ độc đáo 15/15
Các chữ trong họ tên cùng loại thanh nên đọc hơi bằng phẳng. Đổi một chữ đệm sang thanh khác sẽ nghe có nhịp hơn.
Top tên bé gái hay 2027 Xem

Bố mẹ nói gì về tên Lê Đà?

Chưa có bố mẹ nào chia sẻ về tên này. Bạn là người đầu tiên nhé!


Cùng tên khác đệm


Khám phá thêm


Tìm tên cho bé


hoặc lọc theo chữ cái

Thai giáo cho bé Đà

Thai giáo


Chăm sóc thai kỳ