Tìm theo từ khóa
"Ảnh"

Uyển Khanh
76,424
Đây là một cái tên xinh xinh, mong con luôn xinh xắn, thướt tha, thanh tao, nhã nhặn, cuộc sống sung túc
Hạnh Chi
76,304
"Hạnh" là hạnh phúc. Hai từ "Hạnh chi" ý mong muốn con có cuộc sống hạnh phúc, tốt đẹp, sung túc
Thanh Vũ
76,272
"Thanh" tức là thanh cao, thanh bạch. Hai từ "thanh vũ" bố mẹ mong con luôn thanh cao, trong sạch, liêm chính
Khánh Di
76,233
Tên Khánh Di có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai chữ mang sắc thái tích cực và tốt đẹp. Chữ "Khánh" (慶) thường được hiểu là sự chúc mừng, lễ kỷ niệm, hoặc mang đến điềm lành, sự may mắn. Chữ "Di" (怡) lại diễn tả sự vui vẻ, hòa nhã, hoặc một tâm hồn thanh thản, dễ chịu. Khi kết hợp, Khánh Di tạo nên một tên gọi hàm chứa niềm vui và sự an lành. Tên này gợi lên hình ảnh một người mang lại không khí hân hoan, đồng thời sở hữu tính cách dịu dàng, hòa ái. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống tràn đầy hạnh phúc và sự bình yên. Tên Khánh Di biểu tượng cho sự cát tường và một tâm hồn thanh tao. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ có cuộc đời thuận lợi, luôn gặp điều tốt lành và lan tỏa niềm vui đến mọi người xung quanh. Đây là tên gọi đẹp, thể hiện sự trân trọng những giá trị của niềm vui và sự hài hòa.
Anh Khoa
76,125
Anh Khoa chỉ người khôi ngô tuấn tú
Thành Công
76,124
Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
Phương Hạnh
75,836
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Hạnh" là mong con sinh ra luôn thông minh, nhanh nhạy, có nhiều phẩm chất tốt đẹp và có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc.
Quỳnh Anh
75,781
"Quỳnh" là viên ngọc đẹp và thanh tú. Tên "Quỳnh Anh" là mong con xinh đẹp, dịu dàng
Mai Thanh
75,723
Mai là tên một loài hoa đẹp, nở vào mùa xuân, hoa mai nằm trong bộ tứ quý :Tùng, Cúc, Trúc, Mai, Theo nghĩa Hán – Việt, Thanh là màu xanh, sự trong sáng, thanh khiết, tuổi trẻ. có thể hiểu là nhành mai xanh. Cái tên Mai Thanh xuất phát từ điển tích Thanh mai trúc mã, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó. Tên Mai Thanh gợi đến hình ảnh người con gái trong sáng, dịu dàng, luôn vui vẻ, yêu đời.
Thanh Hùng
75,495
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Hùng: "Hùng" theo tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ những người dũng mãnh, tài giỏi, đáng ngưỡng mộ. Hàm ý khi đặt tên "Hùng" cho con là mong muốn con trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái