Tìm theo từ khóa
"Ú"

Tuấn Chương
31,309
"Tuấn Chương" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là người tài giỏi, tài trí vượt bậc. Vì vậy tên này được dùng để nói đến chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh, ý chỉ người văn võ song toàn
Trí Hữu
31,267
Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Hữu" nghĩa là có, đầy đủ, "Trí" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên " Trí Hữu" dùng để chỉ người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng này sẽ tồn tại mãi mãi theo năm tháng
Ðức Sinh
31,244
Đức Sinh chỉ người vừa có đức, vừa có tài, là người có tấm lòng nhân hậu, có học thức, mọi người đều nể phục, yêu mến
Thu Liên
31,098
Tên "Thu Liên" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ sống ngay thẳng, tâm tính thanh tịnh luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn
Yến Phượng
31,058
"Yến" là ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Tên Yến Phượng mong con sẽ người thanh tú đa tài, thông minh và quyền quý
Phước Sơn
31,006
Mong con như ngọn núi, vững chãi, cao lớn luôn nhiều phước lành, may mắn
Mỹ Phượng
31,000
"Mỹ Phượng" là sắc đẹp hoa phượng, chỉ người con gái đẹp đẽ rực rỡ, tính tình nồng nhiệt, dáng vẻ diễm lệ
Duy Minh
30,979
Duy Minh là một cái tên hay dành cho các bé trai. "Duy" là tư duy suy nghĩ, sự giữ gìn, duy trì, sự duy nhất, "Minh" là thông minh, sáng suốt, rõ ràng, minh bạch, sáng tỏ. Tên Duy Minh có nghĩa là con luôn có tư duy minh bạch, học hành thông minh sáng suốt để có tương lai xán lạn
Thế Dũng
30,579
"Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên "Thế Dũng" chỉ người dũng cảm, uy lực, có chí
Quang Triệu
30,563
"Quang" nghĩa là vinh quang, theo nghĩa gốc Hán "Triệu" có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt tên Quang Triệu hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình, cuộc sống giàu sang, phú quý, sự nghiệp trên đỉnh vinh quang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái