Tìm theo từ khóa
"Ú"

Quang Lân
32,601
"Quang" nghĩa là hào quang, chói sáng. Tên Quang Lân mong con sau này sẽ tỏa sáng, uy vũ, nhìn nhận thấu đáo
Hữu Hùng
32,349
"Hùng" theo tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ những người dũng mảnh, tài giỏi, đáng ngưỡng mộ. Hàm ý khi đặt tên "Hữu Hùng" cho con là mong muốn con trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất, trở thành người hữu dụng, có ích
Hồng Khuê
32,335
Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
Dũng Việt
32,296
"Dũng Việt", mong con dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
Khúc Lan
31,798
"Khuê" là vì sao xinh đẹp trên bầu trời, là biểu tượng cho sự thông minh, học vấn. "Lan" là loài hoa tượng trưng cho sự thanh cao. "Khuê Lan" là mong muốn con xinh đẹp, thông minh tỏa sáng như sao khuê, tâm tính thanh cao, nhẹ nhàng
Hải Phượng
31,555
Đặt tên con là Hải Phượng mong con thông minh, lanh lợi, xinh đẹp nhưng vẫn đủ mạnh mẽ khi cần. Là đứa con quý báu của bố mẹ
Ngọc Uyên
31,528
Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị
Nguyệt Lan
31,403
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Nguyệt có nghĩa là trăng. Nguyệt Lan mang ý nghĩa con xinh đẹp, thanh cao, trong sáng mà vẫn chứa những điều bí ẩn, mê hoặc
Tuấn Chương
31,309
"Tuấn Chương" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là người tài giỏi, tài trí vượt bậc. Vì vậy tên này được dùng để nói đến chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh, ý chỉ người văn võ song toàn
Trí Hữu
31,267
Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Hữu" nghĩa là có, đầy đủ, "Trí" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên " Trí Hữu" dùng để chỉ người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng này sẽ tồn tại mãi mãi theo năm tháng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái