Tìm theo từ khóa
"E"

Thế Dân
15,730
"Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực, "Dân" nghĩa bình dân, giản dị. Thế Dân nghĩa là mong con sống giản dị mà vẫn mạnh mẽ đủ quyền lực để tự chủ cuộc đời mình
Thanh Kiều
15,587
Theo nghĩa Hán-Việt "Kiều" có nghĩa là cô gái đẹp, với dáng dấp mềm mại đáng yêu, "Thanh" có nghĩa trong sạch, trong sáng, liêm khiết. Tên "Thanh Kiều " dùng để chỉ người con gái vô cùng xinh đẹp, dịu dàng, tâm hồn trong sáng, tấm lòng lương thiện. Và đặc biệt, luôn được cưng yêu, chiều chuộng
Mỹ Huệ
15,371
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Huệ" bố mẹ mong con có vẻ đẹp hoàn mỹ, luôn xinh đẹp, dịu dàng, hiền lành.
Diệu Hồng
15,185
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên "Diệu Hồng" ba mẹ luôn mong con có vẻ đẹp rạng ngời, có ý nghĩa là đẹp, rạng rỡ.
Thảo Uyên
15,124
Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị
Thiện Tiên
15,006
Đặt tên con là Thiện Tiên mong con thiện lành, tốt đẹp, luôn gặp phúc, được lộc tài, cuộc đời cát tường, vinh hoa phú quý
Thiện Ân
14,957
"Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ ân huệ - một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người. Đặt tên Thiện Ân cho con bố mẹ như thầm cảm ơn trời đất đã ban con cho mình như ân huệ lớn lao
Uyên Minh
14,933
"Uyên" là uyên bác, sự am hiểu sâu rộng về các sự vật , hiện tượng hay một vấn đề nào đó "Minh": thông minh, minh mẫn, sáng tỏ, sáng suốt. "Uyên Minh" là một cái tên mang ý nghĩa mong con luôn học hành thông minh và có trí tuệ uyên bác
Kiến Văn
14,663
Con là người có học thức, kiến thức tốt, nho nhã, văn hay chữ tốt
Nguyệt Cầm
14,445
"Nguyệt" là trăng. Hai từ này ghép với nhau là "Nguyệt Cầm" là đàn nguyệt cầm, ý mong muốn cuộc đời con sẽ như những khúc ca, ý thơ, lời nhạc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái