Tìm theo từ khóa
"An"

Trắng
83,766
Nickname dành cho các bé có làn da trắng trẻo, đáng yêu
Khuat Hang
83,732
Khuất Hằng là một tên gọi mang đậm nét văn hóa Việt, kết hợp giữa họ và tên đệm hoặc tên chính. Họ Khuất là một họ cổ, tương đối hiếm gặp, thường gợi lên sự kín đáo hoặc một dòng dõi có lịch sử lâu đời. Tên Hằng phổ biến hơn, thường dùng cho nữ giới, gắn liền với hình ảnh mặt trăng trong văn hóa dân gian. Từ "Khuất" trong họ mang hàm ý ẩn mình, khuất lấp, không phô trương. Điều này có thể biểu trưng cho sự khiêm nhường, một vẻ đẹp tiềm ẩn hoặc một trí tuệ sâu sắc không cần thể hiện ra bên ngoài. Nó cũng có thể gợi nhắc về một nguồn gốc gia đình có truyền thống giữ gìn sự thanh cao, kín đáo. Tên "Hằng" lại mang nghĩa vĩnh cửu, trường tồn, và đặc biệt liên tưởng đến Hằng Nga, nữ thần mặt trăng. Điều này biểu thị vẻ đẹp thanh khiết, sự duyên dáng, và một tấm lòng kiên định, không thay đổi. Hằng còn tượng trưng cho ánh sáng dịu dàng, sự bình yên và vẻ đẹp vượt thời gian. Khi kết hợp, Khuất Hằng tạo nên một hình ảnh về một nhân cách vừa kín đáo, sâu sắc, vừa mang vẻ đẹp thanh cao, trường tồn như ánh trăng. Tên gọi này gợi lên một người phụ nữ có nội tâm phong phú, một sức hút thầm lặng và một sự kiên định đáng quý. Nó thể hiện sự hài hòa giữa vẻ đẹp bên trong và sự duyên dáng bên ngoài.
Nghi Xuân
83,724
"Nghi Xuân", con là cô gái xinh xắn, lễ nghĩa là niềm may mắn của mọi người, mang niềm vui và sức sống như mùa xuân
Tường Lân
83,712
Tên "Tường Lân" bao gồm chữ "Tường" trong am tường, tường tận & chữ "Lân" của Kỳ Lân. Tên này thể hiện con người sức mạnh uy vũ, trí tuệ sáng suốt,biết nhìn nhận thấu đáo sự việc & sống liêm chính
Quyết Anh
83,706
Tên đệm Quyết: Nghĩa Hán Việt là hành động cứng rắn, lựa chọn cụ thể, thái độ dứt khoát. Tên chính Anh: Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.
Diễm Thanh
83,702
Tên đệm Diễm: "Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên chính Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Tên "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao.
Xuân Khoa
83,701
Tên Xuân Khoa mong con kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú, rạng ngời như mùa xuân
Hằng Mai
83,655
Cô gái trong sáng và tinh tế.
Giang
83,561
"Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.
Thúy Anh
83,542
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Anh chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ luôn coi con là điều tuyệt vời nhất trong cuộc đời mình

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái