Tìm theo từ khóa
"N"

Chanh Su
100,701
Đang cập nhật ý nghĩa...
Duy Long
100,698
Duy Long là tên riêng được đặt cho con trai ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Duy nghĩa là suy nghĩ, Long nghĩa là con rồng- một loài vật linh thiêng và sức mạnh. Duy Long mang ý nghĩa con là con rồng uy nghiêm, tài giỏi & biết tư duy suy nghĩ thấu đáo.
Quang Đại
100,685
Tên "Quang Đại" là một tên gọi thuần Việt có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm súc. Chữ "Quang" (光) có nghĩa là ánh sáng, sự sáng sủa, vinh quang và trí tuệ. Chữ "Đại" (大) biểu thị sự vĩ đại, rộng lớn, bao la và tấm lòng quảng đại. Phần "Quang" trong tên gợi lên hình ảnh một người có trí tuệ minh mẫn, tầm nhìn xa trông rộng và khả năng soi sáng mọi vấn đề. Nó còn tượng trưng cho sự rạng rỡ, thành công và vinh hiển trong cuộc sống. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ tỏa sáng và mang lại điều tốt đẹp. Phần "Đại" thể hiện một nhân cách cao cả, tấm lòng rộng lượng và chí lớn. Nó hàm chứa sự bao dung, khoáng đạt trong tư duy và hành động, không câu nệ tiểu tiết. Người tên Đại thường được mong đợi có khả năng lãnh đạo, tạo dựng những điều lớn lao. Tổng hòa, tên "Quang Đại" gửi gắm mong ước về một con người có trí tuệ sáng suốt, tấm lòng rộng mở và cuộc đời rạng rỡ, vinh quang. Tên gọi này biểu trưng cho sự thành công vang dội, phẩm chất cao đẹp và khả năng tạo ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.
Sóc Nhím
100,658
Tên "Sóc Nhím" thường được hiểu là sự kết hợp của hai loài động vật: sóc và nhím. Trong văn hóa Việt Nam, sóc thường biểu trưng cho sự nhanh nhẹn, linh hoạt và thông minh, trong khi nhím lại mang hình ảnh của sự bảo vệ và kiên cường nhờ vào bộ lông nhọn của nó.
Duy Sơn
100,647
1. Duy: Thường mang nghĩa là "duy nhất", "chỉ có một" hoặc "độc nhất". Tên này thể hiện sự độc đáo, nổi bật hoặc sự kiên định. 2. Sơn: Có nghĩa là "núi". Tên này thường được dùng để biểu thị sự vững chãi, mạnh mẽ và kiên cường như núi non.
Luu Quỳnh
100,642
Tên Quỳnh: Quỳnh có nghĩa là viên ngọc quý, chỉ về những điều tốt đẹp, giá trị cao quý mà ai cũng phải nâng niu, trân trọng, gìn giữ cẩn thận. Quỳnh là loài hoa đẹp, chỉ về vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, dịu dàng của loài hoa quỳnh. Quỳnh cũng thể hiện mong muốn con cái sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, được nhiều người yêu thương, may mắn và thành công. Tên đệm Lưu: Trong tiếng Hán - Việt, "Lưu" là từ để chỉ dòng nước trong vắt. Tựa theo hình ảnh trên tên Lưu mang ý nghĩa người có dung mạo xinh đẹp, trong sáng, tâm thanh cao.
Sunnie
100,623
Đang cập nhật ý nghĩa...
Katherine
100,619
Biểu tượng của sự trong sáng và thuần khiết
Minh Kha
100,601
Tên đệm Minh: Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Kha: Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi.
Đào Hằng
100,601
- "Đào" thường có nghĩa là hoa đào, một loại hoa tượng trưng cho mùa xuân, sự tươi mới và hy vọng. Trong văn hóa Việt Nam, hoa đào còn mang ý nghĩa may mắn, đặc biệt trong dịp Tết Nguyên Đán. - "Hằng" có thể hiểu là bền vững, mãi mãi hoặc liên quan đến ánh trăng (Hằng Nga - người phụ nữ trên cung trăng trong truyền thuyết).

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái