Tìm theo từ khóa
"Đ"

Trọng Đức
85,413
- Trọng: Có thể hiểu là "trọng đại", "quan trọng", thể hiện sự quý trọng, tôn kính. Nó cũng có thể mang nghĩa là "nặng nề", "sâu sắc". - Đức: Thường được hiểu là "đạo đức", "tâm đức", thể hiện phẩm hạnh, nhân cách tốt đẹp của con người. Khi kết hợp lại, "Trọng Đức" có thể được hiểu là "người có phẩm hạnh cao quý", "người có đạo đức được trọng vọng". Tên này thường được đặt với hy vọng rằng người mang tên sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, sống có ích cho xã hội và được mọi người yêu mến.
Đạt Hòa
85,379
"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên " Đạt Hòa"mong con hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ôn hòa và sẽ đạt được thành công sau này
Khải Doanh
85,364
Doanh: Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn, bể cả, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng.
Bích Du
85,355
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Du: "Du" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là hay di động, không ở một chỗ nhất định. Vì vậy, khi đặt tên này cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ có cuộc sống sôi động, đầy màu sắc, được ngao du đây đó, khám phá khắp nơi.
Adi
85,288
1. Trong tiếng Ả Rập: "Adi" có thể có nghĩa là "mới" hoặc "tươi mới". 2. Trong tiếng Hindi và tiếng Sanskrit: "Adi" có nghĩa là "đầu tiên" hoặc "nguồn gốc", thường được sử dụng để chỉ những điều quan trọng hoặc căn bản. 3. Trong văn hóa Ấn Độ: Tên này thường được dùng cho nam giới và có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự mạnh mẽ hoặc vị trí lãnh đạo.
Phương Di
85,281
"Phương" có nghĩa là hướng, phương hướng, lối đi, con đường. "Di" có nghĩa là tốt đẹp, xinh đẹp, đáng yêu. Tên "Phương Di" có thể hiểu là mong muốn của cha mẹ rằng con sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, luôn hướng tới những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Đắc Hợp
85,275
Tên đệm Đắc: Nghĩa Hán Việt là có được, hàm nghĩa sự thành công, kết quả tốt đẹp. Tên chính Hợp: Nghĩa Hán Việt là gắn lại, nối kết, thể hiện sự liền mạch, tiếp nối, tốt đẹp.
Đức Lợi
85,238
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Lợi: Theo từ điển Hán Việt, "Lợi" có nghĩa là hữu ích, may mắn, có lợi, được lợi, mang lại lợi ích. Tên Lợi là một cái tên hay cho bé trai, mang ý nghĩa cầu mong con có một cuộc sống tốt đẹp, gặp nhiều may mắn, tài lộc, mang lại lợi ích cho mọi người và thành công trong cuộc sống.
Ba Duy
85,220
Tên chính Duy: Tư duy, suy nghĩ; Chỉ có một; Duy trì, gìn giữ
Do Minh
85,074
Tên "Do" trong "Do Minh" mang một âm điệu nhẹ nhàng, thanh thoát, tạo nên sự độc đáo và khác biệt. Là một chữ lót không quá phổ biến với nghĩa Hán Việt rõ ràng như nhiều tên đệm khác, "Do" gợi lên cảm giác về sự tinh tế, một nét riêng biệt không trộn lẫn. Âm "Do" mở và tròn, tạo tiền đề êm ái, mềm mại để kết nối với tên chính, như một nốt nhạc dạo đầu cho bản hòa ca của cuộc đời. "Minh" là một tên gọi vô cùng phổ biến và mang nhiều tầng nghĩa sâu sắc trong Hán Việt, thường được viết bằng chữ 明. Từ này có nghĩa là sáng sủa, trong trẻo, thông minh, minh mẫn và rực rỡ. "Minh" không chỉ hàm chứa sự sáng suốt về trí tuệ mà còn bao hàm cả sự minh bạch, rõ ràng trong tư duy và hành động, tượng trưng cho ánh sáng soi rọi mọi điều. Khi kết hợp "Do" và "Minh", cái tên gợi lên hình ảnh một con người có trí tuệ sáng láng, tư duy mạch lạc và một tâm hồn trong trẻo. "Do Minh" vẽ nên bức tranh về một cá nhân không chỉ thông minh, hiểu biết mà còn mang trong mình sự tinh tế, độc đáo, luôn tỏa sáng một cách tự nhiên và không phô trương. Đó là sự kết hợp hài hòa giữa nét riêng biệt và vẻ đẹp của trí tuệ. Khí chất toát ra từ tên "Do Minh" là sự thông thái, minh bạch và khả năng dẫn lối. Cha mẹ gửi gắm vào cái tên này ước vọng con mình sẽ là người có tầm nhìn xa trông rộng, luôn đưa ra những quyết định sáng suốt, sống một cuộc đời ngay thẳng và rạng rỡ. Cái tên là lời chúc phúc cho một tương lai đầy thành công, được mọi người tin yêu và kính trọng bởi sự minh mẫn và tấm lòng trong sáng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái