Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thi Lương
73,362
Thi Thường được hiểu là "thơ ca", "văn chương", hoặc "tài năng nghệ thuật". Nó gợi lên vẻ đẹp, sự tinh tế, và khả năng diễn đạt cảm xúc, ý tưởng một cách sâu sắc. "Thi" còn mang ý nghĩa về sự tao nhã, thanh cao, hướng đến những giá trị tinh thần tốt đẹp. Lương Có nghĩa là "tốt đẹp", "hiền lành", "chính trực", "trong sáng". Nó thể hiện phẩm chất đạo đức cao quý, sự ngay thẳng, và lòng nhân ái. "Lương" còn có thể chỉ sự lương thiện, sự tử tế trong cách đối xử với mọi người xung quanh. Tổng kết Tên "Thi Lương" mang ý nghĩa về một người vừa có tài năng nghệ thuật, tâm hồn nhạy cảm, vừa sở hữu những phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sự lương thiện và lòng nhân ái. Tên này gợi lên hình ảnh một người thanh cao, tao nhã, luôn hướng đến những giá trị chân, thiện, mỹ trong cuộc sống.
Phi Điệp
73,018
"Phi" Tính khí ôn hòa, thành thật, cả đời thanh nhàn hạnh phúc. "Điệp" có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. "Phi Điệp" ý mong muốn con xinh đẹp, đáng yêu, thu hút được mọi người và cả đời được an nhàn, hạnh phúc
Dolphin
72,955
Tên ở nhà cho bé, tiếng Anh nghĩa là cá heo
Phi Hiệp
72,823
Tên đệm Phi: Trong tiếng Hán, chữ "phi" có nhiều nghĩa, hay được sử dụng nhất là "nhanh như bay (飞)", "Di chuyển với tốc độ cao (飞行)" và "thăng tiến". Đệm Phi thường được đặt cho con với ý nghĩa mong muốn con sẽ là người nhanh nhẹn, hoạt bát, thông minh sáng tạo và có hoài bão, ước mơ lớn lao. Tên chính Hiệp: "Hiệp" là sự hào hiệp, trượng nghĩa, khí chất mạnh mẽ, thể hiện một trong những tính cách cần có của người con trai. Vì vậy tên "hiệp" thường được đặt tên cho bé trai với mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.
Nhím
72,733
Tên một loại động vật phổ biến, gợi vẻ đáng yêu của bé.
Hiểu Quân
72,626
"Hiểu" là buổi sớm. "Hiểu Quân" nghĩa là vị vua trẻ mới đăng quang, ngụ ý con sẽ là người có đức độ tài cán hơn người.
Thiên Lan
72,432
"Lan" là hoa lan thanh cao xinh đẹp, "Thiên" nghĩa là trời. Đặt tên Thiên Lan mong con luôn được phù hộ,
Repschies
72,266
Tên "Repschies" không phải là một tên phổ biến và có thể không có ý nghĩa cụ thể trong ngữ cảnh tên người. Có thể đây là một tên riêng, biệt danh hoặc một tên gia đình của một cá nhân nào đó.
Huy Chiểu
72,248
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Chiểu" nghĩa Hán Việt là cái ao, hàm nghĩa sự tập trung, hội tụ, an bình, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Chiểu là mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và rực rỡ
Chi Khánh
72,139
1. Chi (枝): Trong Hán Việt, "Chi" có thể mang nghĩa là cành cây, nhánh, biểu tượng cho sự phát triển, sinh sôi và nảy nở. Nó cũng có thể biểu thị sự phân nhánh, mở rộng hoặc sự tinh tế. 2. Khánh (慶): "Khánh" thường mang ý nghĩa là sự vui mừng, hân hoan, chúc mừng. Nó có thể biểu thị sự thịnh vượng, may mắn hoặc những điều tốt đẹp.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái