Tìm theo từ khóa
"Nguyệt"

Thu Nguyệt
49,226
Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng. Con gái sẽ tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Nguyệt Lan
31,403
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Nguyệt có nghĩa là trăng. Nguyệt Lan mang ý nghĩa con xinh đẹp, thanh cao, trong sáng mà vẫn chứa những điều bí ẩn, mê hoặc
Nguyệt Anh
24,387
"Nguyệt" là trăng, vầng trăng sáng lung linh trong đêm tối. Tên "Nguyệt Anh" là bố mẹ luôn mong con sẽ toả sáng rực rỡ theo cách con muốn
Nguyệt Cầm
14,445
"Nguyệt" là trăng. Hai từ này ghép với nhau là "Nguyệt Cầm" là đàn nguyệt cầm, ý mong muốn cuộc đời con sẽ như những khúc ca, ý thơ, lời nhạc
Minh Nguyệt
12,664
Tên con là sự kết hợp hài hòa của nét đẹp trong sáng dịu dàng như vầng trăng & sự thông minh, tinh anh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái