Tìm theo từ khóa "Nguyệt"

Nguyệt Minh
65,756
Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

Nguyệt Hà
61,848
"Nguyệt" là vẻ đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn. Cái tên "Nguyệt Hà" bố mẹ mong con luôn toả sáng, rạng rỡ như những vầng trăng.

Tâm Nguyệt
61,760
Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Tâm Nguyệt thể hiện một nét đẹp tâm hồn vô cùng sâu sắc, luôn hướng thiện, vô tư, lạc quan

Thanh Nguyệt
59,280
Tên con gái là Thanh Nguyệt hàm ý nói đến người có tâm hồn trong sáng, nét đẹp bình dị, phẩm chất thanh cao.

Nguyệt
55,228
Nguyệt: có nghĩa là Trăng

Thu Nguyệt
49,226
Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng. Con gái sẽ tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng

Nguyệt Lan
31,403
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Nguyệt có nghĩa là trăng. Nguyệt Lan mang ý nghĩa con xinh đẹp, thanh cao, trong sáng mà vẫn chứa những điều bí ẩn, mê hoặc

Nguyệt Anh
24,387
"Nguyệt" là trăng, vầng trăng sáng lung linh trong đêm tối. Tên "Nguyệt Anh" là bố mẹ luôn mong con sẽ toả sáng rực rỡ theo cách con muốn

Nguyệt Cầm
14,445
"Nguyệt" là trăng. Hai từ này ghép với nhau là "Nguyệt Cầm" là đàn nguyệt cầm, ý mong muốn cuộc đời con sẽ như những khúc ca, ý thơ, lời nhạc

Tìm thêm tên

hoặc