Tìm theo từ khóa
"Ú"

Minh Phượng
29,355
"Minh" là sáng tỏ. "Minh Phượng" là từ tả phong thái chim phượng, ngụ ý con sẽ là người phước phận tràn đầy, cuộc sống cao sang quý phái
Hồng Thủy
29,222
Tên "Hồng Thuỷ" dùng để miêu tả những cô gái thanh tú, lanh lợi, sung sướng sau này
Bình Quân
29,173
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. "Quân" mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, "Quân" còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên "Bình Quân" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước
Dạ Hương
29,155
"Dạ" là một loại cỏ, ý chị hương thơm. Cái tên "Dạ Hương" có ý nghĩa là ý muốn con có sự tinh tế, hoàn hảo, hấp dẫn trong mắt mọi người.
Minh Hương
29,094
"Minh" là thông minh, sáng dạ. Cái tên "Minh Hương" ý mong con sinh ra thông minh, xinh đẹp, nhanh nhạy.
Kim Phú
29,001
Tên Kim Phú mong có có cuộc sống giàu sang, phú quý, đầy đủ, luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh hào kim
Trí Hùng
28,719
Con trai bố mẹ sau này sẽ là người tài trí và mạnh mẽ
Tú Quyên
28,644
"Tú" là tinh tú, anh tú. Tên Tú Quyên cha mẹ mong con xinh đẹp, dịu dàng, anh minh, tinh tú như loài hoa này
Tố Uyên
28,643
"Tố" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, không lòe loẹt, phô trương. Tên "Tố Uyên" thường dùng để nói đến những cô gái xinh đẹp, mộc mạc, bình dị, thanh cao và quý phái
Nâu
28,535
Mong muốn con lớn lên mạnh mẽ, khỏe khoắn, cường tráng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái