Tìm theo từ khóa
"Ú"

Hải Dương
23,076
Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình
Ðức Tâm
22,965
Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện
Mũm
22,914
Cái tên mong con hay ăn chóng lớn, khỏe mạnh, bụ bẩm, dễ nuôi
Tuấn Việt
22,882
"Tuấn" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là người tài giỏi, tài trí vượt bậc. Vì vậy tên này được dùng để nói đến chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. "Tuấn Việt" là con người tài giỏi của đất nước, diện mạo tuấn tú, đa tài, trí tuệ thông minh, ưu viêt
Quốc Phương
22,792
Tên Quốc Phương nghĩa là mong con thông minh, lanh lợi, yêu gia đình, quốc gia nước nhà
Mỹ Dung
22,719
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Dung" là bố mẹ mong con sau này sinh ra luôn đẹp mỹ miều, xinh đẹp, có lòng bao dung
Phúc Lâm
22,713
"Phúc": (Phước) là những điều may mắn tốt lành. "Lâm": rừng. "Phúc Lâm" có thể hiểu là những điều may mắn, tốt đẹp, an lành... nhiều như rừng xanh bao la, rộng lớn. Tên Phúc Lâm có nghĩa là mong muốn con cái sẽ gặp được nhiều điều may mắn, thuận lợi, hạnh phúc và an lành trong cuộc sống
Hương Lâm
22,635
"Hương" thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao. Hương Lâm, chỉ sự khỏe khoắn, đằm thắm của một người con gái, một vẻ đẹp săn chắc, nhẹ nhàng mà hấp dẫn
Ngọc Trụ
22,509
"Ngọc" nghĩa là ngọc ngà, châu báu vô cùng quý giá. Tên Ngọc Trụ mong con sẽ được trân trọng, quý giá, khỏe mạnh là trụ cột của gia đình về sau
Quốc Ðiền
22,227
"Quốc" là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao, "Điền" nghĩa chỉ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại, lớn mạnh. Đặt tên con là Quốc Điền hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái