Tìm theo từ khóa
"Ú"

Bích Thu
28,524
Kim: Theo Hán Việt nằm trong ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy Hỏa,
Việt Phương
28,447
Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Đặt tên con là Việt phương nghĩa là mong con thông minh, tài giỏi, ưu việt
Quang Danh
28,433
"Quang" nghĩa là vinh quang, "Danh" nghĩa là danh vọng. Đặt tên Quang Danh mong con sau này tiếng tăm, danh vọng sẽ là bước đệm đến đỉnh vinh quang
Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Hoài Phương
28,403
Con dù lớn vẫn nhớ về phương xa, nhớ về cội nguồn, quê hương
Minh Tuệ
28,380
"Minh" là anh minh, "Tuệ" là trí tuệ. Cha mẹ mong muốn con sau này sẽ thông minh sáng suốt, sắc sảo
Tú Ly
28,358
"Tú" là tinh tú, anh tú. Tên Tú Ly cha mẹ mong con xinh đẹp, thanh cao, anh minh, tinh tú như loài hoa này
Thúy Ngọc
28,204
Thúy Ngọc là tên 1 loại ngọc quý, thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết
Thục Quyên
28,204
Là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
Đức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái