Tìm theo từ khóa
"O"

Minh Vương
15,059
"Minh" tức là sáng dạ, thông minh, nhanh trí. Hai từ "Minh Vương" có nghĩa là thông minh, sáng suốt, cư xử đúng mực như những vị vua hiền triết
Hồng Như
15,016
"Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên "Hồng Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà, mong con luôn xinh đẹp, nhẹ nhàng, tỏa ngát hương thơm
Hòa Hợp
15,002
"Hòa" nghĩa là hòa bình, hòa thuận. Tên Hòa Hợp nghĩa mong con có tính tình ôn hòa, kết nối, hòa đồng với mọi người
Ðức Long
14,660
"Đức" nghĩa là đạo đức, có đức. Tên Đức Long mong con vừa có đức vừa uy nguy như rồng, oai nghiêm, quyền lực
Ngọc Hà
14,647
"Ngọc" là viên ngọc, ý chỉ sự quý báu. Cái tên "Ngọc Hà" ý mong con lớn lên luôn xinh đẹp, là sự quý báu, niềm tự hào vô bờ bến của gia đình
Minh Hoàng
14,566
Tên Minh Hoàng chỉ người quyền quý anh minh
Mai Hương
14,184
"Mai" là giọt sương, ánh nắng ban mai, ý chỉ sự tinh khôi. Cái tên "Mai Hương" ý chỉ con là giọt sương ánh nắng ban mai đẹp đẽ mà ông trời ban tặng cho bố mẹ. Bố mẹ mong con lớn lên luôn xinh đẹp, làm niềm tự hào vô bờ bến của bà mẹ.
An Cơ
14,167
An là anh nhiên. An Cơ hàm nghĩa, con là gốc rễ phát triển gia đình, nền tảng hạnh phúc
Thiện Ngôn
14,044
Thiện Ngôn là cái tên mong con sau này sẽ lương thiện, thận trọng, nghiêm túc và thành công
Thảo Nhi
13,870
Thảo Nhi nghĩa là con là đứa con ngoan hiền hiếu thảo

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái