Tìm theo từ khóa
"Ô"

Lương Quyền
40,764
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quyền" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Đặt tên con là Lương Quyền mong con sau này sẽ trở thành người lương thiện, vị tha, mạnh mẽ, là người có quyền lực
Thế Phương
40,585
Theo nghĩa gốc Hán, "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên Thế Phương mong con khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay
Ðông Nhi
40,494
Tựa như tính chất của mùa đông người tên Đông thường tỉnh táo bình tĩnh & sâu sắc. Đông nhi là đứa con ngoan, biết suy nghĩ, thái độ bình tĩnh, sống sâu sắc
Thanh Phương
40,483
Đặt tên con là Thanh Phương mong con thông minh, xinh đẹp, thao cao, thơm tho, trong sạch
Nhật Khương
40,450
Cái tên Nhật Khương ý nghĩa mong con sẽ tỏa sáng, có cuộc sống yên bình và phú quý
Xoăn
40,255
Biệt danh rất phù hợp với những bé có mái tóc xoăn, rất đáng yêu, dễ thương
Cao Tiến
40,123
heo nghĩa Hán - Việt "Tiến" là sự vươn tới thể hiện ý chí nỗ lực của con người. Tên "Tiến" còn hàm chứa ý nghĩa mong con luôn thành công, tiến bước trên đường đời. "Cao" diễn tả sự cao lớn, bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người, còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. "Cao Tiến", ba mẹ mong muốn con là người quang minh chính đại, có sự nghiệp vững chắc và có những bước tiến tốt đẹp trong tương lai
Hoài Bắc
40,080
"Hoài" là hoài bão, "Bắc" nghĩa là phương Bắc cố định, chỉ vào người cương trực, chính xác. Tên Hoài Bắc mong con sau này trở thành người chính trực và có hoài bão làm nên nghiệp lớn
Bảo Huy
40,059
Con là ánh sáng chiếu soi viên ngọc bảo
Ðình Chương
40,034
Đình trong Hán Việt có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm, sánh đôi cùng tên Chương, ngoài ý văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Tên con như sự bày tỏ của 1 áng văn thơ yên bình, ý chỉ người có cốt cách thanh lịch, tao nhã

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái