Tìm theo từ khóa
"Đủ"

Đức Trọng
93,474
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" của tài đức , đức độ , "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là Đức tính, tài đức.
Đức Phúc
93,315
Theo nghĩa Hán - Việt "Phúc" là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn."Đức" của tài đức , đức độ. "Đức Phúc" mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí. mong muốn cong là người giỏi giang tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý phúc lộc viên mãn.
Tuệ Đức
91,475
Tên Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên đệm Tuệ: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Đức Khôi
91,167
1. Đức: Thường được hiểu là phẩm hạnh, đạo đức, lòng tốt. Tên này thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có những phẩm chất tốt đẹp, sống có đạo đức và nhân cách. 2. Khôi: Có thể có nghĩa là khôi ngô, tuấn tú, thể hiện vẻ đẹp bên ngoài hoặc sự thông minh, tài năng. Tên này thường được dùng để chỉ những người có ngoại hình nổi bật hoặc có khả năng nổi trội trong một lĩnh vực nào đó. Khi kết hợp lại, tên "Đức Khôi" có thể hiểu là "người có phẩm hạnh tốt đẹp và ngoại hình nổi bật" hoặc "người tài giỏi và có đạo đức". Đây là một cái tên mang ý nghĩa tích cực và thường được ưa chuộng trong văn hóa Việt Nam.
Hải Đường
91,152
1. Hải: Trong tiếng Việt, "Hải" có nghĩa là biển, đại diện cho sự rộng lớn, tự do và mênh mông. Nó cũng có thể biểu thị cho sự bình yên và tĩnh lặng của biển cả. 2. Đường: Từ "Đường" có thể hiểu là con đường, lối đi, hoặc có thể liên quan đến sự dẫn dắt, hướng đi trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, "Hải Đường" có thể được hiểu là "con đường của biển", tượng trưng cho một hành trình rộng lớn và tự do, hoặc có thể là một người có tính cách mạnh mẽ, kiên cường nhưng cũng đầy sự dịu dàng, như vẻ đẹp của biển cả.
Đức An
90,984
- "Đức" thường biểu thị cho đức tính, đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống có đạo đức, lương thiện và được mọi người kính trọng. - "An" thường mang ý nghĩa yên bình, an lành, an nhiên. Nó thể hiện mong muốn về sự bình an trong cuộc sống, không gặp phải khó khăn hay sóng gió. Kết hợp lại, tên "Đức An" có thể được hiểu là mong muốn cho người mang tên này có một cuộc sống vừa có đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp, vừa yên bình và an lành.
Đình Đức
90,366
Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn.
Ngọc Đức
89,368
Ngọc Đức là một tên gọi mang trong mình sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp và phẩm chất cao quý. "Ngọc" chỉ đá quý, ngọc bích, biểu trưng cho sự tinh khiết, quý giá và vẻ đẹp rạng ngời. "Đức" lại thể hiện đạo đức, phẩm hạnh, lòng tốt và sự cao thượng của con người. Nguồn gốc của tên này chủ yếu từ Hán Việt, phản ánh truyền thống đặt tên lâu đời trong văn hóa Việt Nam. Cả hai thành tố đều là những từ ngữ phổ biến, được sử dụng rộng rãi để gửi gắm những mong ước tốt đẹp cho người mang tên. Chúng mang đậm triết lý phương Đông về sự hoàn thiện bản thân. Tên Ngọc Đức tượng trưng cho một con người có phẩm chất cao quý, tâm hồn trong sáng như ngọc. Nó gợi lên hình ảnh một cá nhân được kính trọng vì sự chính trực, lòng nhân ái và lối sống mẫu mực. Tên gọi này gửi gắm hy vọng về một cuộc đời thanh cao, tỏa sáng bởi những giá trị đạo đức bền vững.
Trọng Đức
85,413
- Trọng: Có thể hiểu là "trọng đại", "quan trọng", thể hiện sự quý trọng, tôn kính. Nó cũng có thể mang nghĩa là "nặng nề", "sâu sắc". - Đức: Thường được hiểu là "đạo đức", "tâm đức", thể hiện phẩm hạnh, nhân cách tốt đẹp của con người. Khi kết hợp lại, "Trọng Đức" có thể được hiểu là "người có phẩm hạnh cao quý", "người có đạo đức được trọng vọng". Tên này thường được đặt với hy vọng rằng người mang tên sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, sống có ích cho xã hội và được mọi người yêu mến.
Đức Lợi
85,238
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Lợi: Theo từ điển Hán Việt, "Lợi" có nghĩa là hữu ích, may mắn, có lợi, được lợi, mang lại lợi ích. Tên Lợi là một cái tên hay cho bé trai, mang ý nghĩa cầu mong con có một cuộc sống tốt đẹp, gặp nhiều may mắn, tài lộc, mang lại lợi ích cho mọi người và thành công trong cuộc sống.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái