Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thi Huyền
87,993
- "Thi" có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo cách sử dụng và ngữ cảnh. Nó có thể mang nghĩa là "thơ", ám chỉ sự nhẹ nhàng, bay bổng và nghệ thuật. Ngoài ra, "Thi" cũng có thể là một từ Hán Việt thường dùng trong tên gọi để tạo âm điệu nhẹ nhàng. - "Huyền" thường được hiểu là "huyền diệu" hoặc "kỳ diệu", mang ý nghĩa về sự bí ẩn, sâu sắc và tinh tế. Trong âm nhạc, "huyền" cũng có thể chỉ đến một nốt nhạc trầm, tạo cảm giác êm dịu. Kết hợp lại, tên "Thi Huyền" có thể được hiểu là một cái tên gợi lên hình ảnh của sự nhẹ nhàng, tinh tế và có chút bí ẩn, mang đến cảm giác nghệ thuật và sâu sắc. Tên này có thể phù hợp với những người có tính cách dịu dàng, sáng tạo và sâu lắng.
Tây Hiếu
87,954
- "Tây" thường có nghĩa là "phía Tây", có thể biểu thị cho hướng đi, sự mới mẻ, hoặc những điều liên quan đến văn hóa phương Tây. - "Hiếu" trong tiếng Việt thường mang nghĩa là lòng hiếu thảo, sự kính trọng đối với cha mẹ và tổ tiên.
Thiên Trường
87,942
Thiên Trường là một tên gọi mang hàm súc sâu sắc. Từ "Thiên" có nghĩa là trời, bầu trời, thể hiện sự rộng lớn và cao cả. "Trường" mang nghĩa dài lâu, vĩnh cửu, trường tồn, gợi lên sự bền vững. Nguồn gốc nổi bật của tên này gắn liền với kinh đô thứ hai của nhà Trần trong lịch sử Việt Nam. Đây là vùng đất tổ của dòng họ Trần, nơi các vị vua thường về nghỉ ngơi và điều hành triều chính sau khi nhường ngôi. Thiên Trường phủ từng là trung tâm chính trị quan trọng, thể hiện quyền lực và sự ổn định của triều đại. Tên Thiên Trường biểu trưng cho khát vọng về sự trường tồn và vĩnh cửu của một triều đại hay một di sản. Nó gợi lên sự hùng vĩ, bao la như bầu trời, đồng thời thể hiện mong muốn về một tương lai bền vững. Tên gọi này còn là biểu tượng của một giai đoạn lịch sử vàng son, gắn liền với những chiến công hiển hách và sự phát triển rực rỡ của Đại Việt.
Chích Bông
87,825
Tên ở nhà cho bé, mang tên một loài chim
Quế Chi
87,662
"Quế" trong dân gian là loài cây thơm ngát tượng trưng cho phú quý. Tên "Quế Chi" thể hiện mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ và có cuộc sống tràn ngập hạnh phúc
Thiên Phương
87,556
Tên Thiên Phương mong con được trời phú cho sự thông minh, lanh lợi, cả đời yên ổn, bình dị
Dung Nhi
87,529
Đứa con bé bỏng có đức tính tốt.
Hòa Hiệp
87,407
"Hòa" nghĩa là hòa bình, hòa thuận. Tên Hòa Hiệp nghĩa mong con có tính tình ôn hòa, nghĩa hiệp, hòa đồng với mọi người
Cát Thi
87,379
Tên đệm Cát: "Cát" trong cát tường mang ý nghĩa là tốt lành, tráng kiện thường đi đôi với đại phú đại quý. Đệm "Cát" với ý nghĩa con sẽ luôn gặp may mắn, khỏe mạnh, phú quý, sung sướng, hạnh phúc. Tên chính Thi: theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Thi" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh.
Phi Bang
87,248
Tên Phi Bằng có nguồn gốc sâu xa từ văn hóa Hán tự, kết hợp giữa Phi là bay lượn và Bằng là chim Bằng. Chim Bằng là loài chim thần thoại khổng lồ, được mô tả lần đầu trong tác phẩm Trang Tử. Sự kết hợp này hàm chứa hình ảnh của một sinh vật huyền thoại đang vút bay lên bầu trời rộng lớn. Biểu tượng của chim Bằng là sự vĩ đại, khát vọng vượt thoát khỏi giới hạn thông thường. Nó đại diện cho tiềm năng to lớn, khả năng chuyển hóa từ một con cá khổng lồ thành loài chim có thể bay chín vạn dặm. Tên gọi này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ đạt được thành tựu phi thường và có tầm nhìn xa trông rộng. Phi Bằng thể hiện tinh thần không ngừng vươn cao, luôn hướng tới những mục tiêu xa vời và cao cả. Nó gợi lên hình ảnh của người có chí lớn, dám nghĩ dám làm, không chấp nhận sự tầm thường. Đây là một cái tên mang tính khích lệ mạnh mẽ về vận mệnh và sự nghiệp cá nhân.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái