Tìm theo từ khóa "A"

An Măng
107,171
Trong tiếng Việt, "An" thường mang ý nghĩa là bình yên, an lành, trong khi "Măng" có thể liên quan đến cây măng, biểu trưng cho sự tươi trẻ, phát triển và sức sống.

Hà Duyên
107,164
Hà Duyên: Sự hòa quyện và tương hợp.

Yến Loan
107,158
"Yến" là ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Tên Yến Loan mong con sẽ người thanh tú đa tài, xinh đẹp và ngay thẳng

Vivian Lam
107,158
Tên Vivian có nguồn gốc từ tiếng Latinh, xuất phát từ từ "vivus" mang hàm ý sự sống. Nó thường được hiểu là người sống động, tràn đầy năng lượng và sức sống. Cái tên này gợi lên hình ảnh một cá nhân lạc quan, rạng rỡ và có khả năng lan tỏa niềm vui. Nó còn biểu trưng cho sự bền bỉ, khả năng thích nghi và sự tươi mới trong cuộc sống. Họ Lam là một họ phổ biến ở Việt Nam và Trung Quốc, thường được viết là "Lâm" trong Hán Việt. Từ này nguyên thủy chỉ rừng cây, gỗ, hoặc màu xanh biếc của thiên nhiên. Họ Lam mang theo biểu tượng của sự bình yên, phát triển và gắn kết với thiên nhiên. Khi kết hợp với Vivian, tên gọi này vẽ nên một hình ảnh con người tràn đầy sức sống, đồng thời mang nét điềm tĩnh và sâu sắc của rừng xanh.

Thái Huyền
107,140
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.

Nhã Mai
107,089
Mai là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui và tràn đầy hy vọng. Nhã là nhẹ nhành, tao nhã. Nhã Mai nghĩa là con xinh đẹp, nhẹ nhàng, thanh thoát, tao nhã

Xuân Thảo
107,071
"Xuân" là mùa xuân, mùa của sự hạnh phúc, vui tươi. Cha mẹ mong con luôn xinh đẹp, hạnh phúc và tràn trề sức sống

Ka
107,065

Liên Anh
107,023
"Liên Anh" thanh khiết, trong sạch, đẹp dịu dàng, thanh cao, nổi trội, thông minh, giỏi giang, xuất chúng.

Anh Tú
107,021
Theo nghĩa Hán- Việt, ""Anh"" có nghĩa là tinh anh, chỉ sự thông minh, lanh lợi, nhanh nhẹn, ""Tú"" có nghĩa là sáng, chỉ vẻ đẹp thanh tú. ""Anh Tú"" có nghĩa là xinh đẹp và tinh anh. Tên ""Anh Tú"" dùng để nói đến những người xinh đẹp, thông minh, vừa có tài vừa có sắc. Cha mẹ mong con sẽ luôn lanh lợi, hoạt bát và tinh anh

Tìm thêm tên

hoặc