Tìm theo từ khóa "A"

Quỳnh Mai
107,267
Quỳnh: "Quỳnh" là một loài hoa quý phái, thường nở về đêm, mang vẻ đẹp thanh khiết, dịu dàng nhưng cũng vô cùng quyến rũ. Tên "Quỳnh" gợi lên hình ảnh một người con gái có phẩm chất cao quý, thanh cao, tinh tế và có sức hút đặc biệt. Trong văn hóa Á Đông, hoa quỳnh còn tượng trưng cho sự may mắn, tốt lành và những điều kỳ diệu. Mai: "Mai" là một loài hoa tượng trưng cho mùa xuân, sự khởi đầu mới, mang ý nghĩa về sự tươi trẻ, tràn đầy sức sống và hy vọng. Tên "Mai" thường được dùng để chỉ những người con gái có vẻ đẹp thanh tú, nhẹ nhàng, duyên dáng và tràn đầy năng lượng tích cực. Hoa mai còn là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý và thịnh vượng. Ý nghĩa tổng quan: Tên "Quỳnh Mai" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp thanh khiết, quý phái của hoa quỳnh và sự tươi trẻ, tràn đầy sức sống của hoa mai. Tên này mang ý nghĩa về một người con gái có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng, phẩm chất cao quý, thanh cao, đồng thời cũng tràn đầy năng lượng, sức sống và mang đến những điều may mắn, tốt lành cho mọi người xung quanh. Tên "Quỳnh Mai" thể hiện mong ước của cha mẹ về một tương lai tươi sáng, thành công và hạnh phúc cho con gái của mình.

Bích Hòa
107,249
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Hòa: "Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Hòa" thường để chỉ về đức tính con người, hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ngôn ngữ nhỏ nhẹ, ôn hòa.

Quang Ðạt
107,243
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. Tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. "Đạt" để chỉ sự thành công, vị thế cao sang & trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên Đạt mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiểu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp. "Quang Đạt" ý mong muốn con là người thông minh, sáng suốt, có tài thấu tình đạt lý và là người thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp

Ngân
107,195
Ngân mang ý nghĩa là của cải, vật chất, tiền bạc. Việc bố mẹ đặt tên Ngân cho con cũng có thể hiểu đối với bố mẹ, gia đình, con chính là món tài sản vô giá. Thứ 2, tên Ngân cũng đại diện cho các món đồ trang sức, giá trị.

An Măng
107,171
Trong tiếng Việt, "An" thường mang ý nghĩa là bình yên, an lành, trong khi "Măng" có thể liên quan đến cây măng, biểu trưng cho sự tươi trẻ, phát triển và sức sống.

Hà Duyên
107,164
Hà Duyên: Sự hòa quyện và tương hợp.

Yến Loan
107,158
"Yến" là ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Tên Yến Loan mong con sẽ người thanh tú đa tài, xinh đẹp và ngay thẳng

Thái Huyền
107,140
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.

Nhã Mai
107,089
Mai là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui và tràn đầy hy vọng. Nhã là nhẹ nhành, tao nhã. Nhã Mai nghĩa là con xinh đẹp, nhẹ nhàng, thanh thoát, tao nhã

Xuân Thảo
107,071
"Xuân" là mùa xuân, mùa của sự hạnh phúc, vui tươi. Cha mẹ mong con luôn xinh đẹp, hạnh phúc và tràn trề sức sống

Tìm thêm tên

hoặc