Tìm theo từ khóa
"Ăn"

Đào An
61,669
Đào: trái đào, hoa đào, loại hoa của ngày tết, âm thanh của tiếng sóng vỗ. Tên An mang ý nghĩa ổn định, yên ổn, không gặp nhiều khó khăn và trở ngại trong cuộc sống. Khi đặt con tên An, bố mẹ luôn mong muốn con có tinh thần thoải mái, thành đạt, mọi việc hanh thông, số mệnh may mắn, tránh được mọi tai ương và luôn có sự bình lặng khi cần thiết.
Lan Thảo
61,647
Tên "Lan Thảo" trong tiếng Việt thường được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa đẹp và sâu sắc. - "Lan" thường được liên kết với loài hoa lan, biểu tượng cho sự thanh cao, quý phái và tinh tế. Hoa lan còn tượng trưng cho sự sang trọng và vẻ đẹp bền bỉ. - "Thảo" có nghĩa là cỏ, thường biểu thị cho sự giản dị, gần gũi với thiên nhiên và sự sống. Tên "Thảo" cũng có thể gợi nhớ đến sự mềm mại và dịu dàng. Khi kết hợp lại, "Lan Thảo" có thể được hiểu là "hoa lan giữa cỏ", mang ý nghĩa của sự thanh cao, quý phái nhưng vẫn gần gũi và giản dị.
Hoàng Quy
61,647
Tên Hoàng Quy là sự kết hợp của hai Hán Việt tự mang tính biểu tượng cao. Chữ Hoàng thường được hiểu là Hoàng gia, chỉ sự cao quý, quyền lực tối thượng của bậc đế vương. Quy là con rùa, một trong Tứ Linh thiêng liêng của văn hóa Á Đông, đại diện cho sự bền bỉ và trường thọ. Sự kết hợp này tạo nên một tên gọi hàm chứa sự vĩnh cửu và uy quyền. Quy biểu trưng cho sự vững chãi, khả năng chịu đựng và trí tuệ cổ xưa. Hoàng Quy vì thế thể hiện mong muốn người mang tên có địa vị cao, sống thọ và luôn giữ được sự ổn định, vững vàng trong mọi hoàn cảnh. Trong truyền thuyết Việt Nam, hình tượng Rùa Vàng Kim Quy gắn liền với các câu chuyện lập quốc và bảo vệ đất nước. Tên gọi này gợi nhắc đến sự bảo hộ thần thánh và nền tảng vững chắc của dân tộc. Nó hàm chứa khát vọng về một cuộc đời được che chở, có phẩm chất lãnh đạo và được xã hội kính trọng.
Đức Tuấn
61,644
1. Đức (德): Thường mang ý nghĩa là đức hạnh, phẩm hạnh, đạo đức. Trong văn hóa Việt Nam và nhiều nước Á Đông, "đức" thường được coi là một phẩm chất tốt đẹp, thể hiện sự chính trực, lòng tốt và sự nhân hậu. 2. Tuấn (俊): Thường có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng, đẹp trai. Từ này thường được dùng để chỉ những người có ngoại hình ưa nhìn hoặc có tài năng nổi bật. Kết hợp lại, "Đức Tuấn" có thể được hiểu là người vừa có đức hạnh tốt vừa có tài năng hoặc ngoại hình xuất chúng.
Diệu Hân
61,631
Theo nghĩa Hán - Việt "Hân" là sự vui mừng hay lúc hừng đông khi mặt trời mọc. Tên "Hân" hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp. "Diệu" có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu.
Annie
61,626
Đang cập nhật ý nghĩa...
Anh Hà
61,611
- "Anh": Trong tiếng Việt, "Anh" thường mang ý nghĩa là thông minh, tài giỏi, hoặc có thể chỉ về sự nổi bật, xuất sắc. Tên "Anh" thường được dùng để thể hiện sự kỳ vọng về trí tuệ và khả năng của một người. - "Hà": "Hà" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo cách sử dụng và ngữ cảnh. Thông thường, "Hà" có thể mang ý nghĩa là dòng sông. Dòng sông thường gợi lên hình ảnh của sự êm đềm, trôi chảy và liên tục. Kết hợp lại, tên "Anh Hà" có thể được hiểu là một người thông minh, tài giỏi và có cuộc sống êm đềm, trôi chảy như dòng sông.
Hoàng Vương
61,580
Hoàng là huy hoàng, nghiêm trang, "Vương" là cao sang, quyền quý. "Hoàng Vương" có ý nghĩa là ba mẹ mong con có cuộc sống giàu sang, phú quý
Nhật Bằng
61,579
"Nhật" có nghĩa là mặt trời, hoặc là ban ngày. "Bằng" có nghĩa là cánh chim bằng, là loài chim lớn nhất so với các loài chim khác trong truyền thuyết. Người ta thường ví “bằng trình vạn lý” với những gì xa xôi ở hành trình phía trước quyền năng mạnh mẽ. Đây là một tên thường đặt cho nam giới
Thế Anh
61,574
Chữ "Thế" mang nghĩa quyền thế, quyền lực. Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái