Tìm theo từ khóa
"Hạ"

Thái Hòa
18,182
Cái tên Thái Hòa mong con có cuộc sống yên vui, bình an, an nhàn, luôn ấm êm
Anh Thảo
17,843
Yến Thanh, còn được gọi là Lãng Tử Yến Thanh là một trong 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong truyện Thủy Hử của Trung Quốc.
Thúy Hạnh
17,551
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Hạnh chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ luôn coi mong con có cuộc sống hạnh phúc và mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.
Ngọc Khánh
17,343
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên "Ngọc Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh, là viên ngọc sáng tự hào của bố mẹ
Duy Hải
17,037
"Duy" nghĩa nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc. Duy Hải là mong con sau này mạnh mẽ, sâu sắc, tình cảm dạt dào, bao la
Phước Nhân
16,806
"Phước Nhân" - Con sẽ là người hiền lành, sống nhân ái, nhân hậu, gặp nhiều may mắn
Vạn Thắng
16,309
Thắng là vượt hơn. Vạn Thắng là góc cạnh tốt thêm, hàm ý con người làm được việc, tiến bộ tích cực
Thanh Minh
16,275
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thanh nghĩa là thanh cao, trong sạch. Thanh Minh nghĩa là con thông minh, tinh anh, sáng dạ & sống thanh cao
Hòa Thái
16,096
"Hòa" nghĩa là hòa bình, ôn hòa, hòa thuận. Tên Hòa Thái mong con có tính tình ôn hòa, sống hòa thuận, bình yên, vui tươi
Khánh Thi (Thy)
15,659
Theo tiếng Hán – Việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên Khánh Thi thường để chỉ những người xinh đẹp, dịu dàng, đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái