Tìm theo từ khóa
"Hạ"

Khả Ái
19,486
"Khả" có nghĩa là khả ái, tài năng, "Ái" là nhân hậu, nhân ái. Mong con sẽ luôn xinh đẹp, nhân ái, đôn hậu
Việt Thanh
19,293
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng. "Việt Thanh" mong muốn con là người ưu việt, thông minh, thanh cao trong sáng thanh bạch, là người con có phẩm chất tốt đẹp
Thanh Long
19,200
"Thanh Long" là con rồng xanh với ý nghĩa con sẽ tỏa sáng với tài năng & trí tuệ phi thường như loài rồng linh thiêng và tính tình thanh khiết, liêm chính
Thái Hồng
19,168
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thông thái, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Cái tên "Thái Hồng" có nghĩa là chỉ người có cuộc sống an nhiên, bình dị, thư thái.
Xuân Thanh
19,044
Giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé.
Hiệp Hào
19,015
"Hiệp" nghĩa là hiệp nghĩa, Hiệp Hào là người có tinh thần kiên định, hiệp nghĩa, nhiệt tình, sôi nổi
Hà Phương
19,004
Theo nghĩa gốc Hán, "Hà Phương" có nghĩa là dòng sông trong xanh, thơm mát. Tên "Hà Phương" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm hồn trong sáng, luôn vui tươi, hoạt bát. Tên "Hà Phương" thường dùng để đặt cho các bé gái có mệnh Thủy
Công Hào
18,548
"Công" nghĩa là công minh, "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Tên Công Hào mong con sau sẽ công minh, vững vàng, đầy nhiệt huyết
Thành Long
18,426
"Thành" nghĩa là thành tài, thành công. Thành Long nghĩa là mong con sau sẽ thành tài, thông minh uy vệ như rồng
Minh Thái
18,271
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên "Minh Thái" thể hiện ước muốn về một cuộc đời tươi sáng của một người thông minh, hiểu biết, gặp nhiều may mắn, thuận lợi, niềm vui trong cuộc sống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái