Tìm theo từ khóa "Ha"

Thanh Minh
16,275
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thanh nghĩa là thanh cao, trong sạch. Thanh Minh nghĩa là con thông minh, tinh anh, sáng dạ & sống thanh cao

Hòa Thái
16,096
"Hòa" nghĩa là hòa bình, ôn hòa, hòa thuận. Tên Hòa Thái mong con có tính tình ôn hòa, sống hòa thuận, bình yên, vui tươi

Khánh Thi (Thy)
15,659
Theo tiếng Hán – Việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên Khánh Thi thường để chỉ những người xinh đẹp, dịu dàng, đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh

Thanh Kiều
15,587
Theo nghĩa Hán-Việt "Kiều" có nghĩa là cô gái đẹp, với dáng dấp mềm mại đáng yêu, "Thanh" có nghĩa trong sạch, trong sáng, liêm khiết. Tên "Thanh Kiều " dùng để chỉ người con gái vô cùng xinh đẹp, dịu dàng, tâm hồn trong sáng, tấm lòng lương thiện. Và đặc biệt, luôn được cưng yêu, chiều chuộng

Phi Hải
15,460
"Phi" Tính khí ôn hòa, thành thật, cả đời thanh nhàn hạnh phúc. "Phi Hải" ý mong muốn con thanh nhàn, hạnh phúc

Thảo Uyên
15,124
Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị

Bích Hậu
14,773
"Bích" là viên ngọc quý giá. "Hậu" tức là phúc hậu. Cái tên "Bích Hậu" ý mong con có phẩm chất, tính cách cao quý, tốt đẹp như ngọc và có tấm lòng nhân hậu, cư xử đúng mức với tất cả mọi người.

Ngọc Hà
14,647
"Ngọc" là viên ngọc, ý chỉ sự quý báu. Cái tên "Ngọc Hà" ý mong con lớn lên luôn xinh đẹp, là sự quý báu, niềm tự hào vô bờ bến của gia đình

Ðức Thắng
14,638
Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Khánh Vân
14,516
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên "Khánh Vân" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh

Tìm thêm tên

hoặc