Tìm theo từ khóa "Ha"

Công Hào
18,548
"Công" nghĩa là công minh, "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Tên Công Hào mong con sau sẽ công minh, vững vàng, đầy nhiệt huyết

Thành Long
18,426
"Thành" nghĩa là thành tài, thành công. Thành Long nghĩa là mong con sau sẽ thành tài, thông minh uy vệ như rồng

Minh Thái
18,271
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên "Minh Thái" thể hiện ước muốn về một cuộc đời tươi sáng của một người thông minh, hiểu biết, gặp nhiều may mắn, thuận lợi, niềm vui trong cuộc sống

Thái Hòa
18,182
Cái tên Thái Hòa mong con có cuộc sống yên vui, bình an, an nhàn, luôn ấm êm

Anh Thảo
17,843
Yến Thanh, còn được gọi là Lãng Tử Yến Thanh là một trong 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong truyện Thủy Hử của Trung Quốc.

Thúy Hạnh
17,551
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Hạnh chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ luôn coi mong con có cuộc sống hạnh phúc và mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

Ngọc Khánh
17,343
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên "Ngọc Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh, là viên ngọc sáng tự hào của bố mẹ

Duy Hải
17,037
"Duy" nghĩa nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc. Duy Hải là mong con sau này mạnh mẽ, sâu sắc, tình cảm dạt dào, bao la

Phước Nhân
16,806
"Phước Nhân" - Con sẽ là người hiền lành, sống nhân ái, nhân hậu, gặp nhiều may mắn

Vạn Thắng
16,309
Thắng là vượt hơn. Vạn Thắng là góc cạnh tốt thêm, hàm ý con người làm được việc, tiến bộ tích cực

Tìm thêm tên

hoặc