Tìm theo từ khóa
"H"

Bích San
98,893
"San" dùng để nói đến san hô, một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết tinh, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm đồ trang sức. Tên "Hải San" gợi lên hình ảnh xinh đẹp, long lanh của loài san hô ở biển thật rắn chắc nhưng cũng mềm mại. Đặt tên này là mong con sẽ luôn xinh đẹp, cao sang, có bản lĩnh, đầy sức sống để vượt qua mọi khó khăn trong cuộc đời
Vân Thúy
98,888
"Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Vân Thúy" có nghĩa là cô gái sâu sắc, gọn gàng, dứt khoát.
Thế Thuỷ
98,834
Thế Thuỷ là một tên gọi mang nhiều tầng nghĩa sâu sắc. "Thế" thường được hiểu là thế giới, thế hệ hoặc thế lực, gợi lên sự rộng lớn và tầm vóc. "Thuỷ" có nghĩa là nước, biểu trưng cho sự mềm mại, uyển chuyển, thanh khiết và nguồn sống. Sự kết hợp này tạo nên hình ảnh dòng nước chảy khắp thế gian, hoặc một thế hệ mang đặc tính của nước. Tên "Thế Thuỷ" mang đậm nét truyền thống Việt Nam, thường được đặt với mong muốn về một cuộc đời thuận lợi, êm đềm và có sức ảnh hưởng. Tên gọi này biểu tượng cho sự linh hoạt, khả năng thích nghi và sức sống bền bỉ. Nước là khởi nguồn của sự sống, tượng trưng cho sự thanh khiết và khả năng nuôi dưỡng. "Thế" thêm vào chiều sâu về tầm vóc, gợi mở một cá nhân có thể tạo ra ảnh hưởng tích cực trong môi trường xung quanh. Nó còn hàm chứa mong ước về một tâm hồn trong sáng, một trí tuệ uyên bác và khả năng vượt qua mọi khó khăn. Tên "Thế Thuỷ" thể hiện khát vọng về một cuộc đời an nhiên, đồng thời có khả năng lan tỏa giá trị tốt đẹp đến cộng đồng.
Hoàng Tỷ
98,831
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Tỷ Tỷ ( 千玺 ): có nghĩa là "viên ngọc quý ngàn năm", thể hiện mong muốn con cái sẽ là người tài giỏi, quý giá. Tỷ ( 玺 ): cũng có thể là một chữ Hán độc lập, có nghĩa là "con dấu", "ấn tín", thể hiện quyền lực và địa vị.
Hany
98,818
Đang cập nhật ý nghĩa...
Thái Tình
98,781
"Thái" thường mang nghĩa là "rộng lớn", "hưng thịnh", hoặc "thái bình", trong khi "Tình" có thể ám chỉ đến "tình cảm", "tình yêu", hoặc "tình bạn". Vì vậy, khi kết hợp lại, tên "Thái Tình" có thể được hiểu là "tình cảm rộng lớn" hoặc "tình yêu thịnh vượng". Tên này có thể mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự ấm áp, thân thiện và sự quý trọng trong các mối quan hệ.
Nhật Duy
98,758
Đặt tên này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình
Khôi Việt
98,742
Theo nghĩa Hán - Việt, "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. "Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá."Khôi Việt" hàm ý mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thương, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt
Hữu Khôi
98,738
Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của " Hữu Khôi" mong con xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh
Trang Đình
98,724
1. Ý nghĩa từ ngữ: - Trang: Thường được hiểu là trang nhã, thanh thoát, thể hiện sự duyên dáng, lịch thiệp. Nó cũng có thể liên quan đến vẻ đẹp bên ngoài hoặc sự trang trọng. - Đình: Có thể mang ý nghĩa là nơi nghỉ ngơi, nơi tụ họp, hay một biểu tượng của sự bình yên và tĩnh lặng. Trong văn hóa Việt Nam, "đình" còn có thể chỉ đến các công trình kiến trúc truyền thống, nơi thờ cúng hoặc sinh hoạt cộng đồng. 2. Ý nghĩa khi ghép lại: - Khi kết hợp lại, "Trang Đình" có thể gợi ý về một người phụ nữ thanh lịch, dịu dàng và có một không gian sống hoặc tâm hồn bình yên. Tên này có thể mang lại cảm giác về sự thanh thoát và yên tĩnh, thể hiện một cá tính nhẹ nhàng, tinh tế.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái