Tìm theo từ khóa
"H"

Thái Tân
98,316
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Tân" là mong con thích khám phá điều mới, điều hay, mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên
Anh Lữ
98,313
Tên "Anh Lữ" là một sự kết hợp tinh tế, mang trong mình những tầng ý nghĩa sâu sắc và hình ảnh đẹp đẽ. Chữ "Anh" thường được hiểu theo gốc Hán Việt là 英 (anh) nghĩa là tinh hoa, anh kiệt, người tài giỏi, hoặc 瑛 (anh) nghĩa là viên ngọc quý, sự sáng chói, rực rỡ. Điều này gợi lên một con người có tài năng xuất chúng, phẩm chất cao quý và luôn tỏa sáng như một viên ngọc quý giá. Tiếp đến, chữ "Lữ" cũng mang gốc Hán Việt, có thể là 侶 (lữ) nghĩa là bạn bè, người đồng hành, hoặc 旅 (lữ) nghĩa là cuộc hành trình, lữ khách. "Lữ" không chỉ gợi hình ảnh về một người bạn chân thành, đáng tin cậy mà còn hàm ý về một tâm hồn tự do, yêu khám phá, sẵn sàng dấn thân vào những cuộc phiêu lưu của cuộc đời. Sự kết hợp này tạo nên một cái tên độc đáo, đầy sức hút. Khi ghép lại, "Anh Lữ" vẽ nên bức tranh về một nhân cách rạng ngời, vừa có sự tinh anh, sáng suốt của trí tuệ, vừa có tấm lòng rộng mở, sẵn sàng đồng hành và sẻ chia. Cái tên gợi cảm giác về một người dẫn lối, một người bạn đường đáng quý, luôn mang theo ánh sáng và sự ấm áp trên mọi nẻo đường mình đi qua. Đó là sự hòa quyện giữa vẻ đẹp nội tâm và tinh thần phiêu lãng. Khí chất đặc trưng của "Anh Lữ" toát lên sự thanh lịch, mạnh mẽ nhưng cũng rất đỗi gần gũi. Người mang tên này có thể là một cá nhân xuất chúng, có khả năng lãnh đạo hoặc truyền cảm hứng, đồng thời cũng là một người bạn tri kỷ, luôn biết cách kết nối và tạo dựng những mối quan hệ bền chặt. Họ là những người không ngừng học hỏi, khám phá và phát triển bản thân. Qua cái tên "Anh Lữ", cha mẹ gửi gắm những kỳ vọng lớn lao và lời chúc phúc sâu sắc. Đó là mong ước con mình sẽ trở thành một người tài giỏi, có phẩm hạnh cao đẹp, luôn tỏa sáng và thành công trên con đường đã chọn. Đồng thời, họ cũng mong con sẽ có một cuộc đời đầy ý nghĩa, với những trải nghiệm phong phú và luôn có những người bạn đồng hành chân thành, cùng nhau vượt qua mọi thử thách.
Thường Kiệt
98,293
"Thường" nghĩa là thủy chung, chân thật, "Kiệt" trong tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người. Tên Thường Kiệt là mong con có nhân phẩm tốt, thủy chung, chân thật và thông minh vượt trội
Bích Nga
98,290
Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Bích là tên 1 loài ngọc quý, trong sáng. Bích Nga nghĩa là con xinh đẹp như tiên, trong sáng như ngọc
Sarah
98,277
Trong tiếng Hebrew, tên Sarah có nghĩa là "công chúa" hoặc "nữ quý tộc".
Như Thảo
98,260
Theo nghĩa Hán-Việt, "Như" nghĩa là giống như, tựa như, "Thảo" nghĩa là cỏ. Tên "Thảo Như" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ. Cũng rất hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền, có tấm lòng hiếu thảo
Trí Thức
98,252
Tên "Trí Thức" trong tiếng Việt có ý nghĩa rất tích cực và sâu sắc. "Trí" thường được hiểu là trí tuệ, thông minh, khả năng nhận thức và hiểu biết. "Thức" có thể hiểu là kiến thức, sự tỉnh táo, sự hiểu biết sâu rộng. Khi kết hợp lại, tên "Trí Thức" thường gợi lên hình ảnh của một người có học thức, thông minh, và có hiểu biết sâu rộng trong nhiều lĩnh vực. Đây là một cái tên thường được đặt với hy vọng rằng người mang tên sẽ trở thành một người có trí tuệ, hiểu biết và có khả năng đóng góp tích cực cho xã hội.
Thêu
98,252
Hoạt động dùng chỉ trang trí trên quần áo
Mèo Xinh
98,215
Một cái tên rất dễ thương, khiến người nghe liên tưởng đến loài mèo, một loài động vật thân thiết như một người bạn của con người.
Thành Thắng
98,214
Tên đệm Thành: Mong muốn mọi việc đạt được nguyện vọng, như ý nguyện, luôn đạt được thành công. Tên chính Thắng: Là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là "đẹp" như trong "thắng cảnh".

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái