Tìm theo từ khóa
"Hũ"

Cơ Huyền
68,877
Tên Huyền Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút, có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên đệm Cơ Nghĩa Hán Việt là nền nhà, căn nguyên, ngụ ý vị trí gốc rễ quan trọng, vai trò quyết định tất cả.
Chúc Ly
68,839
1. Chúc: Từ này thường được hiểu là chúc phúc, chúc mừng, mang ý nghĩa tốt đẹp, cầu mong điều may mắn, hạnh phúc cho người khác. 2. Ly: Từ này có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau. Trong tiếng Việt, "Ly" có thể liên quan đến hoa ly (loài hoa biểu trưng cho sự thanh khiết, trong sáng) hoặc có thể được hiểu là một tên riêng, mang ý nghĩa nữ tính, dịu dàng. Khi kết hợp lại, "Chúc Ly" có thể được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa chúc phúc và sự thanh khiết, trong sáng. Đây có thể là một tên đẹp cho một cô gái, thể hiện sự tốt lành và mong muốn mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác.
Xuân Phương
68,746
Theo nghĩa Hán - Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân, mùa khởi đầu trong năm mới, thời tiết ấm áp, dễ chịu. "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. "Xuân Phương" có nghĩa là hương thơm của mùa xuân. "Xuân Phương" thường được các cha mẹ chọn lựa để đặt tên cho các bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, đầy sức sống như mùa xuân
Chương
68,662
Chương có ý nghĩa là VĂN TỰ. Bài viết có cấu trúc rõ ràng, được in thành văn bản, ý chỉ sự giao ước, ký kết, là hợp đồng cho hoạt động nào đó. Được viết thành bài, thành chương, mang ý nghĩa sáng sủa, tốt đẹp.
Thu Nhi
68,620
"Thu" biểu thị cho mùa thu, một mùa có ý nghĩa tượng trưng cho sự chín muồi, sự tĩnh lặng và vẻ đẹp nhẹ nhàng. "Nhi" thường được dùng để chỉ sự nhỏ bé, dễ thương, hoặc cũng có thể hiểu là "con" trong một số ngữ cảnh.
Hữu Cường
68,522
"Hữu" theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay, "Cường" là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Tên "Hữu Cường" với ý muốn con trai mình ngay thẳng và khí chất kiên cường, vững vàng sẽ đạt được những vinh quang, thành tựu lớn
Quế Hương
68,520
Quế Hương là một cái tên mang đậm nét đẹp truyền thống, gợi lên hình ảnh về sự thanh cao, quý phái và hương thơm lan tỏa. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của tên này, chúng ta có thể phân tích từng thành tố cấu thành: Quế: Trong văn hóa Á Đông, quế là một loại cây quý, vỏ cây có hương thơm đặc biệt, được dùng làm thuốc và gia vị. Quế tượng trưng cho sự thanh cao, quý phái, phẩm chất tốt đẹp và sự trường tồn. Hình ảnh cây quế thường gắn liền với những điều tốt lành, may mắn và thành công. Hương: "Hương" là mùi thơm, sự lan tỏa của một mùi hương dễ chịu. Nó gợi cảm giác thư thái, dễ chịu và tinh khiết. "Hương" còn mang ý nghĩa về sự lan tỏa những điều tốt đẹp, những giá trị đạo đức và phẩm chất cao quý của một con người. Tổng kết: Như vậy, tên "Quế Hương" có thể hiểu là hương thơm của cây quế, một sự kết hợp hài hòa giữa sự thanh cao, quý phái (Quế) và sự lan tỏa những điều tốt đẹp (Hương). Tên này thường được đặt cho con gái, với mong muốn con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất cao quý và lan tỏa những điều tốt đẹp đến mọi người xung quanh. Tên gọi này còn gửi gắm niềm hy vọng về một cuộc đời thanh nhàn, hạnh phúc và được mọi người yêu mến.
Chum Chúp
68,469
Tên "Chum Chúp" có thể được coi là một biệt danh dễ thương và gần gũi, nó thường mang ý nghĩa vui vẻ, thân thiện và có thể gợi lên hình ảnh của một người có tính cách hồn nhiên, hoạt bát.
Thúy Quỳnh
68,469
Chữ "Thúy" theo nghĩa Hán - Việt là màu xanh, tên một loại ngọc quý (phỉ thúy). "Quỳnh" là tên một loài hoa đẹp chỉ nở khi trời tối, màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. Tên "Thúy Quỳnh" có nghĩa là con sẽ xinh đẹp và đầy sức sống như cây quỳnh xanh biếc, như hoa, như ngọc. Tên "Thúy Quỳnh" thích hợp đặt tên cho các bé có mệnh Hỏa vì Mộc (cây quỳnh) sinh Hỏa
Đức Thuận
68,462
Tên đệm Đức Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Thuận Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái