Tìm theo từ khóa
"Hin"

Ðức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Phú Thịnh
23,268
Mong cuộc sống con sau này phú quý, hưng thịnh
Chính Hữu
20,974
"Chính" nghĩa là chính trực, chính nghĩa. Theo nghĩa Hán - Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có. Tên Chính Hữu mong con sau này sẽ là người chính nghĩa, ngay thẳng
Hùng Thịnh
13,214
"Hùng" nghĩa là hùng dũng, anh hùng, oai nghiêm. Tên Hùng Thịnh mong con sau sẽ hùng dũng, mạnh mẽ, anh hùng, cuộc sống sung túc, đủ đầy

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái