Tìm theo từ khóa "Hin"

Sóc Shin
52,099
1. Sóc: Trong tiếng Việt, "sóc" thường liên quan đến loài động vật nhỏ, nhanh nhẹn, thường được biết đến là sóc (squirrel). Điều này có thể gợi ý về tính cách vui vẻ, năng động, hoặc sự nhanh nhẹn của người mang tên này. 2. Shin: Đây có thể là một phần của tên nước ngoài, thường là tiếng Nhật, có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào cách viết kanji. Trong tiếng Nhật, "Shin" có thể có nghĩa là "mới", "chân thật", hoặc "tâm hồn", tùy thuộc vào ngữ cảnh. Khi kết hợp lại, "Sóc Shin" có thể mang ý nghĩa về một người vui vẻ, năng động, nhưng cũng có thể có những đặc điểm tích cực khác như sự chân thật hoặc mới mẻ. Nếu đây là một biệt danh, nó có thể được sử dụng để thể hiện tính cách hoặc sở thích của người đó, ví dụ như sự yêu thích động vật, sự nhanh nhẹn, hoặc một phong cách sống tích cực.

Nhật Thịnh
51,543
"Thịnh" mang ý nghĩa hưng thịnh, sung túc, "Nhật" hàm ý chỉ sự thông minh, giỏi giang, sáng dạ. "Nhật Thịnh" mang ý nghĩa cha mẹ mong con có một cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh

Tuyết Chinh
51,479
Tên đệm Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Tên chính Chinh: Theo nghĩa Hán - Việt, "Chinh" tự trong từ Viễn Chinh ý chỉ đi xa, vươn xa hoặc còn mang nghĩa chinh chiến, hàm ý của sự ngoan cường, bền bỉ và cương quyết. Vì vậy, tên này thường dùng đặt cho con với mong muốn con sẽ có tương lai tươi sáng, vươn cao.

Huyền Chinh
51,018

Phúc Thịnh
49,331
"Phúc" nghĩa phúc lành. Phúc Thịnh nghĩa mong con sẽ hạnh phúc, anh nhiên, hưng thịnh, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

Kim Thịnh
40,702
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Kim Thịnh" mong con có cuộc sống đủ đầy, hưng thịnh, tỏa sáng như ánh hào kim

Trung Chính
36,153
Trung là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Chính" có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. Trung Chính là tên thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn con luôn giữ được sự kiên trung, bất định, ý chí ngay thẳng, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào

Ðức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám

Phú Thịnh
23,268
Mong cuộc sống con sau này phú quý, hưng thịnh

Chính Hữu
20,974
"Chính" nghĩa là chính trực, chính nghĩa. Theo nghĩa Hán - Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có. Tên Chính Hữu mong con sau này sẽ là người chính nghĩa, ngay thẳng

Tìm thêm tên

hoặc