Tìm theo từ khóa
"Uy"

Phương Duyên
60,471
Phương: Nghĩa gốc: Thường chỉ phương hướng, đạo lý, phương pháp, hoặc một cách thức, khuôn mẫu nào đó. Nó gợi ý sự định hướng, mục tiêu và cách thức để đạt được điều đó. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn về một cuộc đời có hướng đi rõ ràng, có mục tiêu và biết cách để đạt được thành công, hạnh phúc. "Phương" còn mang ý nghĩa về sự chuẩn mực, nề nếp, và những giá trị tốt đẹp. Duyên: Nghĩa gốc: Chỉ sự kết nối, mối liên hệ, hoặc vẻ đẹp duyên dáng, thu hút. Nó bao hàm ý nghĩa về những mối quan hệ tốt đẹp, những cơ hội may mắn và sự quyến rũ tự nhiên. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn về một cuộc đời có nhiều mối nhân duyên tốt lành, được mọi người yêu mến, giúp đỡ. "Duyên" còn gợi ý về một vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng, có sức hút đặc biệt. Tổng kết: Tên "Phương Duyên" mang ý nghĩa về một người có định hướng rõ ràng trong cuộc sống, biết cách để đạt được mục tiêu, đồng thời sở hữu vẻ đẹp duyên dáng, thu hút và có nhiều mối nhân duyên tốt đẹp. Tên này thể hiện mong muốn về một cuộc đời thành công, hạnh phúc và được yêu mến.
Đức Huy
60,449
Theo từ điển Hán – Việt, Đức là chỉ tài đức, đạo đức, đức hạnh. Đây là phẩm chất tốt và phải có để làm nên giá trị của một con người. Huy chỉ người cầm quân đầy quyền uy, oai phong lẫm liệt.
Ngọc Quỳnh
60,425
Bé là đóa quỳnh quý giá của bố mẹ
Út Nguyên
60,417
Tên "Út Nguyên" là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, nhưng để giải thích ý nghĩa cụ thể của tên này, cần phải phân tích từng phần của tên. 1. Út: Trong tiếng Việt, "Út" thường được dùng để chỉ con thứ trong gia đình, đặc biệt là con trai hoặc con gái thứ. Từ này cũng có thể mang ý nghĩa thân thương, gần gũi. 2. Nguyên: Từ "Nguyên" có nhiều ý nghĩa trong tiếng Việt. Nó có thể hiểu là "nguyên vẹn", "nguyên thủy", hoặc "đầu tiên". Trong một số trường hợp, "Nguyên" còn mang ý nghĩa biểu tượng cho sự trọn vẹn, hoàn hảo. Khi kết hợp lại, tên "Út Nguyên" có thể hiểu là "người con thứ có sự trọn vẹn" hoặc "người con thứ mang lại sự hoàn hảo".
Zuynh
60,317
Đang cập nhật ý nghĩa...
Quỳnh Trang
60,136
"Quỳnh" là tên một loài hoa quý, chỉ nở về đêm. "Quỳnh Trang" là chỉ muốn con gái sau này vừa cao sang, vừa dịu dàng thuần khiết như loài hoa quỳnh
Tuyết Ngân
60,083
Tuyết trong tên gọi mang ý nghĩa con là người xinh đẹp, trắng như tuyết. Ngân ý nói sự giàu sang, tiền tài. Tuyết Ngân nghĩa là con xinh đẹp, trong trắng & giàu có.
Cẩm Tuyên
60,010
Tên đệm Cẩm: Theo nghĩa Hán- Việt, Cẩm có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Cẩm là đệm dành cho các bé gái với ý nghĩa mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh. Vì vậy, cha mẹ đặt đệm Cẩm cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế. Tên chính Tuyên: Theo nghĩa Hán Việt, Tuyên có nghĩa là to lớn, nói về những điều được truyền đạt rộng khắp, rõ ràng. Tên Tuyên được đặt với mong muốn con sẽ có trí tuệ tinh thông, sáng suốt, biết cách truyền đạt và tiếp thu ý tưởng. Ngoài ra Tuyên còn có nghĩa là ngọc bí.
Gia Quý
59,984
Tên đệm Gia: Đệm con tượng trưng cho loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành. "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. Tên chính Quý: Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức.
Huy
59,921
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên An theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái