Tìm theo từ khóa
"E"

Việt Tuyến
91,554
1. Việt: Từ "Việt" thường được hiểu là liên quan đến đất nước Việt Nam, có thể mang ý nghĩa về văn hóa, lịch sử và con người Việt Nam. Trong một số trường hợp, "Việt" cũng có thể ám chỉ đến sự kiên cường, mạnh mẽ của dân tộc. 2. Tuyến: Từ "Tuyến" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, nhưng thường được hiểu là "đường đi", "hướng đi" hoặc "kênh". Trong ngữ cảnh tên người, "Tuyến" có thể biểu thị sự kết nối, dẫn dắt hoặc chỉ một con đường nào đó. Khi kết hợp lại, "Việt Tuyến" có thể hiểu là "con đường của người Việt" hoặc "hướng đi của dân tộc Việt". Tên này có thể mang ý nghĩa tích cực, thể hiện niềm tự hào về nguồn gốc dân tộc và khát vọng vươn lên, phát triển.
Noel
91,532
Noel (phiên âm tiếng Việt: Nô-en hoặc No-en), từ tiếng Pháp Noël, dạng cổ hơn là Naël, có gốc từ tiếng Latinh nātālis (diēs) có nghĩa là "(ngày) sinh". Cũng có ý kiến cho rằng tên gọi Noel xuất phát từ danh hiệu Emmanuel, tiếng Hebrew nghĩa là "Thiên Chúa ở cùng chúng ta", được chép trong sách Phúc âm Matthêu.
Yes
91,527
Mang nghĩa đồng ý trong tiếng Anh
Diệu Nhi
91,527
Tên đệm Diệu: "Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Đệm "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt đệm cho các bé gái. Tên chính Nhi: "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.
Thiên Thần
91,526
Đang cập nhật ý nghĩa...
Winer
91,513
Đang cập nhật ý nghĩa...
Chuyên
91,492
Nghĩa Hán Việt là tập trung, duy nhất, ngụ ý con người mực thước, chín chắn, nghiêm túc.
Chiêu Phong
91,491
Phong Chiêu là tên gọi hay, khá độc đáo dùng để chỉ người mạnh mẽ, có khả năng lãnh đạo. Ngoài ra, Phong Chiêu còn thể hiện mong muốn của cha mẹ con mình khỏe mạnh như cơn gió, hiển hách hiên ngang để đi bất cứ nơi đâu, làm bất cứ điều gì con muốn, và đem lại niềm vui, hạnh phúc cho mọi người
Kim Huyen
91,487
- "Kim" có nghĩa là vàng, biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng và thành công. Trong một số ngữ cảnh, "Kim" cũng có thể liên quan đến kim loại, thể hiện sự bền bỉ và mạnh mẽ. - "Huyền" thường được hiểu là huyền bí, sâu sắc, hoặc có thể liên quan đến màu đen (huyền) trong một số trường hợp. Tên này thường mang ý nghĩa về sự bí ẩn, thu hút và cuốn hút. Khi kết hợp lại, tên "Kim Huyền" có thể được hiểu là "vàng huyền bí", thể hiện sự quý giá và sâu sắc, hoặc một người con gái có nét đẹp bí ẩn, thu hút.
Tuệ Đức
91,475
Tên Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên đệm Tuệ: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái