Tìm theo từ khóa
"Ha"

Thái Ngân
84,880
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Ngân: Theo nghĩa Hán – Việt, Ngân có nghĩa là tiền, là thứ tài sản vật chất quý giá. Đặt cho con tên Ngân có ý nghĩa con là tài sản quý giá của cả gia đình. Ngoài ra, ngân còn là đồ trang sức, sang trọng, đẹp đẽ. Ngân còn là tiếng vang. Ba mẹ mong con được thành đạt, vẻ vang.
Nhã
84,875
Tên Nhã có nguồn gốc từ chữ Hán, ý nghĩa của Nhã mang đến sự mềm mại, duyên dáng. Nhã còn có nghĩa là xinh đẹp, dịu dàng, thanh tao.
Khánh Thi
84,811
Khánh Thi là một tên gọi mang tính Hán Việt cao, thường được cha mẹ lựa chọn cho con gái với mong muốn về một cuộc đời viên mãn và tài hoa. Chữ Khánh có nguồn gốc từ Hán tự, biểu thị sự chúc mừng, niềm vui lớn hoặc sự kiện trọng đại, thường gắn liền với sự may mắn và điềm lành. Thi là thơ ca, tượng trưng cho vẻ đẹp tâm hồn, sự lãng mạn và trí tuệ tinh tế, thể hiện năng khiếu nghệ thuật. Sự kết hợp của hai chữ này tạo nên hình ảnh một người phụ nữ vừa đoan trang vừa tài hoa, luôn mang lại niềm vui và sự thanh lịch cho môi trường xung quanh. Tên gọi này hàm chứa hy vọng người mang tên sẽ có cuộc sống sung túc, được nhiều người yêu mến và có khả năng biểu đạt cảm xúc sâu sắc. Khánh Thi đại diện cho sự tao nhã, duyên dáng cùng với vận may và phúc lành kéo dài. Trong văn hóa đặt tên của người Việt, tên Khánh Thi thể hiện sự coi trọng cả vật chất lẫn tinh thần, hướng tới sự hoàn hảo. Nó không chỉ là lời chúc về sự giàu có mà còn là lời cầu mong về một tâm hồn phong phú, biết thưởng thức cái đẹp và có khả năng sáng tạo. Tên này thường được dùng để tôn vinh vẻ đẹp nội tại và sự duyên dáng, đồng thời khẳng định giá trị của tri thức và nghệ thuật.
Trung Nhật
84,797
Đang cập nhật ý nghĩa...
Minh Thảo
84,795
"Minh" là ánh sáng, anh minh, "Thảo" là hoa cỏ. Cái tên thể hiện rằng con cái sau này mềm mỏng như hoa nhưng cũng mạnh mẽ, tự lập, sáng suốt.
Hằng Thư
84,761
- "Hằng": Thường có nghĩa là vĩnh cửu, lâu dài, bền vững. Trong văn hóa Việt Nam, "Hằng" cũng có thể liên quan đến chị Hằng, nhân vật trong truyền thuyết về mặt trăng, tượng trưng cho sự dịu dàng và thanh khiết. - "Thư": Có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau như sách vở, thư từ, hoặc sự nhẹ nhàng, thư thái.
Hà Phong
84,756
- "Hà" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó có thể có nghĩa là "sông" (河), biểu tượng cho sự trôi chảy, mượt mà và liên tục. Ngoài ra, "Hà" cũng có thể được hiểu là "hòa hợp" hoặc "hòa bình". - "Phong" thường có nghĩa là "gió" (風), biểu tượng cho sự tự do, mạnh mẽ và thay đổi. Ngoài ra, "Phong" cũng có thể mang ý nghĩa là "phong cách" hoặc "phong thái", ám chỉ đến sự thanh lịch hoặc đặc biệt.
Hùng Thắm
84,742
1. Hùng: Thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm, kiên cường. Tên này thường được đặt cho con trai với mong muốn con sẽ trở thành người có sức mạnh, bản lĩnh và có khả năng lãnh đạo. 2. Thắm: Thường mang ý nghĩa tươi đẹp, đằm thắm, sâu sắc. Từ này thường được dùng để miêu tả sự duyên dáng, tình cảm sâu sắc hoặc vẻ đẹp rực rỡ. Kết hợp lại, "Hùng Thắm" có thể được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, kiên cường nhưng cũng không kém phần sâu sắc, duyên dáng. Tên này có thể thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con sẽ là người vừa có sức mạnh, vừa có tình cảm sâu sắc và phẩm chất tốt đẹp.
Chấn Hùng
84,739
"Chấn" theo nghĩa Hán Việt là rung động, hàm nghĩa sự oai phong, mạnh mẽ. Đặt tên con là Chấn Hùng nghĩa là mong con oai phong, hùng dũng trở thành một nam nhi ai cũng mơ ước
Nhật Lệ
84,689
Nhật Lệ có ý nghĩa là chỉ sự rực rỡ của ánh sáng mặt trời, được ca ngợi trong bài thơ cổ của nhà thơ Hồ Thiên Du đó là “nhật chi lệ bất vô chi chúc giả”.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái