Tìm theo từ khóa "Ha"

Nhật Phú
85,401
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Phú: Là người mạnh mẽ, thông minh, đa tài, nhanh trí, có cuộc sống giàu sang.

Khải Doanh
85,364
Doanh: Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn, bể cả, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng.

Khánh Ngọc
85,262
Khánh Ngọc mang ý nghĩa chỉ những người có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, luôn rạng rỡ toát lên vẻ quý giá như viên ngọc sáng. Không chỉ xinh đẹp, họ còn toát lên sự vui tươi, mang cảm giác tích cực đến những người xung quanh.

Khánh Hiền
85,141
Tên đệm Khánh Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên chính Hiền Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.

Thanh Vy
85,125
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. "Thanh Vy" là cô gái nhỏ nhắn, xinh xắn, có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng, cao quý

Thanh Trung
85,124
"Trung" là ở giữa. "Thanh Trung" là ở giữa sự an định, thanh bình hàm nghĩa con người bình yên, tốt đẹp

Trúc Thanh
85,089
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trúc" là một loài cây cao vút, có đốt như tre, thân mảnh, lá dài. "Thanh" có nghĩa là màu xanh, thanh cao, trong xanh. Cái tên "Trúc Thanh" có ý nghĩa là một người có phong thái thanh cao, tao nhã, ngay thẳng, xinh đẹp, tuy dáng vóc mảnh mai nhưng rất có bản lĩnh, khí phách, biết cách vực dậy sau mọi khó khăn, vấp ngã.

Lam Hà
85,088
Tên "Lam" dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, quý phái. Cái tên "Lam Hà" ý mong con có những phẩm chất cao sang, luôn mang lại may mắn, điềm lành cho những người thân yêu.

Ha Loan
85,080
Tên Ha Loan là một cái tên đẹp thường gặp trong văn hóa Việt Nam, mang theo những ý nghĩa tốt lành và hình ảnh thơ mộng. Ý nghĩa của tên này thường được phân tích dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa hai chữ Ha và Loan. Phân tích thành phần tên Thành phần Ha Chữ Ha trong tên Ha Loan thường được hiểu theo nghĩa Hán Việt là Hà. Hà có nghĩa là sông, chỉ những dòng nước lớn, tượng trưng cho sự sống, sự dồi dào, và sự liên tục không ngừng nghỉ. Sông còn mang ý nghĩa của sự mềm mại, uyển chuyển nhưng cũng đầy sức mạnh và tiềm năng. Đặt tên con là Ha (Hà) thể hiện mong muốn con có một cuộc đời sung túc, tâm hồn rộng mở và tính cách linh hoạt, dễ thích nghi. Thành phần Loan Chữ Loan là tên một loài chim quý, chim Loan. Chim Loan là một trong những linh vật cao quý trong văn hóa Á Đông, thường được đặt ngang hàng với Phượng Hoàng. Chim Loan tượng trưng cho vẻ đẹp cao sang, quý phái, sự duyên dáng và phẩm hạnh cao thượng. Nó cũng là biểu tượng của điềm lành, sự may mắn và hạnh phúc viên mãn. Cha mẹ đặt tên con là Loan thường mong muốn con gái mình lớn lên sẽ trở thành người phụ nữ xinh đẹp, tài năng, có cuộc sống cao quý và được mọi người yêu mến, kính trọng. Tổng kết ý nghĩa Khi kết hợp lại, tên Ha Loan mang ý nghĩa tổng thể là một dòng sông thơ mộng, nơi chim Loan quý giá bay lượn. Tên này gợi lên hình ảnh một người con gái có vẻ đẹp cao sang, quý phái, tâm hồn rộng mở như dòng sông, mang lại sự may mắn và niềm vui cho những người xung quanh. Ha Loan là sự kết hợp hoàn hảo giữa sự mềm mại, uyển chuyển (Hà) và sự cao quý, thanh tao (Loan), thể hiện mong ước về một cuộc đời sung túc, an lành, và một nhân cách cao đẹp, được trân trọng.

Mỹ Hằng
85,038
Mỹ Hằng: Người con gái yêu kiều, luôn xinh đẹp và hạnh phúc.

Tìm thêm tên

hoặc