Tìm theo từ khóa
"Han"

Thành Phát
60,315
- "Thành" có nghĩa là thành công, đạt được mục tiêu, hoàn thành công việc một cách tốt đẹp. - "Phát" có nghĩa là phát triển, thịnh vượng, đi lên.
Mỹ Chân
60,262
- Mỹ: Trong tiếng Việt, từ "Mỹ" có nghĩa là đẹp, xinh xắn. Nó thường được sử dụng để chỉ vẻ đẹp, sự duyên dáng và thu hút. - Chân: Từ "Chân" có thể hiểu là chân thật, chân thành, hoặc có thể liên quan đến sự vững chãi, kiên định. Trong một số ngữ cảnh, "Chân" cũng có thể ám chỉ đến sự thanh khiết, trong sáng.
Khánh An
59,709
"Khánh" được nhắc tới ở đây là chỉ sự chúc mừng, còn "An" có nghĩa là an lành. "Khánh An" là cái tên mà ba mẹ mong muốn để con có thể có một cuộc đời ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.
Thanh
59,631
Đầu tiên “Thanh” trong từ Hán Việt mang ý nghĩa là sự thanh khiết, trong sạch. Cái tên gợi lên một con người trung trực và có tài đức vẹn toàn. Những người mang tên này là người sống ngay thẳng. Thông thường người tên Thanh thường không thích giả dối.
Chan Davy
59,560
Đang cập nhật ý nghĩa...
Khánh Tâm
59,413
Khánh Tâm: Theo nghĩa Hán – Việt, “khánh” có ý nghĩa là tốt đẹp. Đặt tên con gái là Khánh Tâm ý chỉ con là người có trái tim yêu thương.
Hạnh Nhi
59,284
Hạnh Nhi: Cô gái xinh xắn và có đức tính tốt đẹp.
Thanh Nguyệt
59,280
Tên con gái là Thanh Nguyệt hàm ý nói đến người có tâm hồn trong sáng, nét đẹp bình dị, phẩm chất thanh cao.
Nhân Quý
59,279
"Nhân" thường mang nghĩa là con người, nhân đạo, hoặc có thể ám chỉ đến việc đối xử tốt với người khác. Còn "Quý" có nghĩa là quý giá, quý trọng, hoặc có giá trị cao. Khi kết hợp lại, "Nhân Quý" có thể được hiểu là "người quý giá" hoặc "con người có giá trị". Tên này thể hiện sự trân trọng và tôn vinh giá trị của con người, có thể ám chỉ đến một người có phẩm hạnh tốt, được yêu mến và kính trọng trong cộng đồng.
Thiên Thanh
59,189
Có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái