Tìm theo từ khóa
"Ái"

Thái Ðức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Bắp Cải
40,655
Mong con luôn đủ đầy, quý nhân phù trợ, được mọi người xung quanh yêu quý
Tuấn Hải
40,483
Tên "Tuấn Hải " thể hiện người có trí tuệ tinh thông, tuấn tú, tính cách khoáng đạt, bao dung, rộng lớn như biển khơi
Hoài Bắc
40,080
"Hoài" là hoài bão, "Bắc" nghĩa là phương Bắc cố định, chỉ vào người cương trực, chính xác. Tên Hoài Bắc mong con sau này trở thành người chính trực và có hoài bão làm nên nghiệp lớn
Hải Ân
38,987
"Hải" có nghĩa là biển, là sự rộng lớn, bao la. "Ân" là chu đáo, tỉ mỉ. "Hải Ân" mang ý nghĩa là con người cẩn thận, chu đáo, có tấm lòng khoan dung như biển cả
Ái Hồng
37,175
"Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng. "Hồng" là màu đỏ. Cái tên "Ái Hồng" có ý nghĩa là ba mẹ mong con luôn có dung mạo xinh đẹp, có phẩm chất đoan trang, được mọi người yêu thương, dễ mến.
Thúy Mai
36,063
Mai là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui và tràn đầy hy vọng. Thúy là viên ngọc xanh biếc may mắn. Thúy Mai nghĩa là mong con xinh đẹp, tươi tắn, vui tươi & luôn gặp may mắn
Thái Bình
36,019
Mong con có cuộc sống yên vui, bình an
Quốc Hải
35,775
Mong muốn con làm được những việc to lớn, gánh vác những trọng trách lớn lao
Mai Hà
35,614
Tên "Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc. "Mai Hà" ý mong con luôn tràn trề năng lượng, có sức sống mãnh liệt, không từ bỏ trước những khó khăn, gian nan hay thử thách.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái