Tìm theo từ khóa
"Ái"

Tấn Tài
46,637
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Tấn" có nghĩa là nhanh chóng, tăng vùn vụt, "Tài" ý chỉ đến tiền của, tài sản. Tên "Tấn Tài" thể hiện mong muốn cuộc sống giàu sang, tiền vô như nước, cuộc sống an nhàn, thịnh vượng
Quang Hải
46,217
Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở, thành công trong cuộc sống
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la
Thu Hoài
44,909
"Thu" tức là mùa thu, ý chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng như mùa thu. "Hoài"còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Cái tên "Thu Hoài" ý mong con lớn lên là người nhẹ nhàng, có tâm tính tốt, hài hoà với mọi người.
Hải Yến
44,874
Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp
Mai Chi
44,691
"Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú. "Mai Chi" được ghép vào nhau ý mong rằng con luôn rạng rỡ, có cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, an nhiên
Hải Vy
44,207
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Băng" theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá, vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Vì vậy, tên "Hải Vy" thường dùng để miêu tả người con gái tự do tự tại, giàu sức sống
Vaio
44,155
Vaio là cái tên phổ biến tại Hy Lạp, có ý nghĩa biểu tượng cho sự ngăn nắp, chu toàn, hoàn hảo
Việt Khải
44,088
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Tên " Việt Khải" thường để chỉ những người thông minh, vui vẻ, hoạt bát và năng động
Ngọc Đại
43,650
Ngọc Đài là đài xây bằng ngọc, hàm ý người con gái quý báu, tuyệt luân

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái