Tìm theo từ khóa "Ha"

Khánh Bình
87,797
Tên Khánh Bình với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc

Hân Tẽn
87,721

Mỹ Hân
87,683
Mỹ: "Mỹ" mang ý nghĩa là vẻ đẹp, sự hoàn mỹ, những điều tốt đẹp, đáng trân trọng. Nó thường gợi đến vẻ đẹp ngoại hình, phẩm chất tốt đẹp, hoặc một cuộc sống sung túc, đủ đầy. Hân: "Hân" thể hiện niềm vui, sự hân hoan, vui vẻ trong lòng. Nó còn mang ý nghĩa của sự chào đón, đón nhận những điều tốt đẹp, may mắn đến với cuộc sống. Tổng kết: Tên "Mỹ Hân" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp và niềm vui. Nó mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, không chỉ về ngoại hình mà còn cả tâm hồn, luôn vui vẻ, yêu đời và đón nhận những điều tốt lành trong cuộc sống. Tên này thường được đặt với mong muốn con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, tươi đẹp và luôn tràn đầy niềm vui.

Việt Thái
87,680
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái, "Việt" có nghĩa là ưu việt. Đặt con tên "Việt Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên, thông minh, ưu việt và cơ nghiệp sáng ngời

Anh Kha
87,648
Tên Anh Kha là một cái tên Hán Việt mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, thường gợi lên hình ảnh của sự thông minh, tài năng và phẩm chất cao quý. Việc phân tích từng thành phần sẽ giúp làm rõ hơn những tầng nghĩa mà cái tên này mang lại. Phân tích thành phần Tên Anh Thành phần "Anh" trong tên Anh Kha có nguồn gốc từ chữ Hán với nhiều cách viết và ý nghĩa khác nhau, nhưng phổ biến nhất là chỉ sự tinh hoa, tài năng vượt trội. "Anh" thường được dùng để chỉ người có trí tuệ sắc sảo, thông minh, hoặc có vẻ ngoài tuấn tú, nổi bật. Nó còn mang ý nghĩa là người anh hùng, người xuất chúng, được mọi người ngưỡng mộ và tôn trọng. Đặt tên có chữ "Anh" thể hiện mong muốn con cái sẽ trở thành người tài giỏi, có phẩm chất cao đẹp và đạt được thành công lớn trong cuộc sống. Phân tích thành phần Tên Kha Thành phần "Kha" là một chữ Hán Việt mang ý nghĩa khá phong phú, thường liên quan đến sự tốt đẹp, đáng khen ngợi hoặc sự vững chắc, kiên định. "Kha" có thể được hiểu là sự tốt lành, điều đáng mừng, hoặc là sự kiên cường, không dễ bị lay chuyển. Trong một số ngữ cảnh, "Kha" còn gợi lên hình ảnh của sự thanh cao, tao nhã. Đặt tên có chữ "Kha" thường thể hiện hy vọng con cái sẽ có cuộc sống an lành, hạnh phúc, đồng thời có tính cách mạnh mẽ, kiên định với mục tiêu của mình. Tổng kết ý nghĩa Tên Anh Kha Khi kết hợp hai thành phần "Anh" và "Kha", tên Anh Kha tạo nên một tổng thể ý nghĩa rất tích cực và mạnh mẽ. Tên này gợi lên hình ảnh một người đàn ông thông minh, tài năng xuất chúng (Anh), đồng thời có phẩm chất tốt đẹp, kiên định và đáng tin cậy (Kha). Anh Kha là người được kỳ vọng sẽ đạt được thành công lớn nhờ vào trí tuệ và sự nỗ lực của bản thân, sống một cuộc đời có ý nghĩa, được mọi người quý mến và kính trọng. Tên này thể hiện mong muốn về một tương lai tươi sáng, nơi người mang tên sẽ là một nhân vật nổi bật, có ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.

Nhật Quốc
87,630
Theo tiếng hán việt Quốc là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt tên cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn. Kết hợp chữ "Nhật" nhằm mong con sẽ rực rỡ tỏa sáng như ánh mặt trời, sống trong sạch và liêm khiết

Minhanh
87,542
Từ "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, rõ ràng, trong khi "Anh" có thể hiểu là anh hùng, tài giỏi, hay cũng có thể chỉ sự duyên dáng, xinh đẹp. Khi kết hợp lại, tên "Minh Anh" thường được hiểu là "người sáng suốt, thông minh và tài giỏi", hoặc "người có vẻ đẹp rạng rỡ".

Ngân Châu
87,464
Châu: Sự ngọc ngà, báu vật. Ngân: Sự quý báu, giàu có. Ý nghĩa của tên Châu Ngân: Tên Châu Ngân khi kết hợp với nhau mang ý nghĩa là con sẽ có cuộc sống giàu sang, luôn dư dả về vật chất và không phải lo lắng về cuộc sống, như một viên ngọc ngà quý báu

Nhật Trung
87,373
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Trung: “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Nhật Tùng
87,346
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.

Tìm thêm tên

hoặc