Tìm theo từ khóa
"Ơ"

Chuột
101,747
Mang tên một loài động vật
Diệu Hoa
101,740
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Cái tên "Diệu Hoa" mong con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ có tính cách thuỳ mị, nết na.
Olivia
101,709
Olivia - Tên Olivia có nguồn gốc từ tiếng Latin và ý nghĩa của nó là cây Ô liu. Tên này thường được cho là biểu tượng cho sự bền vững và sức mạnh.
Hồng Phước
101,702
- Hồng: Trong tiếng Việt, "Hồng" thường mang ý nghĩa liên quan đến màu hồng, biểu tượng cho sự tươi vui, hạnh phúc, và tình yêu. Ngoài ra, "Hồng" cũng có thể ám chỉ đến hoa hồng, một biểu tượng của tình yêu và sắc đẹp. - Phước: Từ "Phước" có nghĩa là may mắn, hạnh phúc, và phúc lộc. Nó thể hiện mong muốn về sự thịnh vượng và an lành trong cuộc sống.
Hoài Sơn
101,650
Tên đệm Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Đệm "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Tên chính Sơn: Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "sơn" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
Ngọt
101,519
Ngọt là một từ thuần Việt, xuất phát từ tính từ mô tả vị giác dễ chịu, đối lập với chua, cay, mặn, đắng. Việc đặt tên này thể hiện mong muốn giản dị của cha mẹ về một cuộc đời êm đềm, không gặp nhiều trắc trở. Tên gọi này không mang gốc Hán Việt mà hoàn toàn thuộc về ngôn ngữ đời thường. Tên Ngọt biểu trưng cho sự dịu dàng, thuần khiết và nét duyên dáng tự nhiên của người mang tên. Nó gợi lên hình ảnh một người có tâm hồn đẹp, luôn mang lại niềm vui và sự dễ chịu cho những người xung quanh. Đây là lời chúc phúc về một tính cách hiền hòa, dễ mến. Giá trị của tên Ngọt nằm ở sự tích cực và sự tươi mới mà nó mang lại trong giao tiếp. Hàm ý của tên này là sự may mắn, sự sung túc và một cuộc sống luôn tràn đầy những điều tốt lành. Nó hàm chứa mong ước về một tương lai tươi sáng và hạnh phúc trọn vẹn.
Nhã Phương
101,516
Theo nghĩa Tiếng việt, "Nhã" có nghĩa là nhẹ nhàng, lịch sự, lịch thiệp, "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. Tên "Nhã Phương" dùng để gợi đến người con gái dịu dàng, hòa nhã, nhã nhặn, trong sáng và cũng rất hiểu biết, tinh tế.
Minh Sơn
101,510
Với ngụ ý từ chữ Minh trong hệ "Mặt trời" vã chữ Sơn trong "Núi non", bố mẹ mong con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non
Ðoan Trang
101,501
Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
Công Dũng
101,479
Công: Nghĩa gốc: Công sức, sự lao động, đóng góp vào một việc chung. Ý nghĩa mở rộng: Chỉ sự nghiệp, thành quả đạt được do nỗ lực và tài năng. Trong tên: Thể hiện mong muốn con cái sẽ là người có ích cho xã hội, có sự nghiệp vững vàng, thành công trong công việc. Dũng: Nghĩa gốc: Mạnh mẽ, gan dạ, không sợ nguy hiểm. Ý nghĩa mở rộng: Chỉ ý chí kiên cường, dám đương đầu với khó khăn, thử thách. Trong tên: Thể hiện mong muốn con cái sẽ là người mạnh mẽ, quyết đoán, có bản lĩnh để vượt qua mọi trở ngại trong cuộc sống. Tổng kết: Tên "Công Dũng" mang ý nghĩa về một người vừa có tài năng, sự nghiệp vững vàng, vừa có ý chí mạnh mẽ, bản lĩnh kiên cường. Cha mẹ đặt tên này với mong muốn con cái sẽ là người thành công trong cuộc sống, đóng góp cho xã hội và luôn mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái