Tìm theo từ khóa
"Ân"

Bảo Khang
99,658
Bảo Khang chính là mong con luôn là một viên ngọc quý, tự mình có giá trị và sẽ được mọi người yêu quý, kính trọng. Cùng với đó, cuộc sống của con luôn đủ đầy, phú quý, không gặp những chuyện phiền lòng. Bảo Khang rõ là một cái tên rất hay và giàu ý nghĩa, có lẽ đây chính là lý do nhiều cha mẹ quyết định đặt tên này cho con. Bảo Khang nghe rất cứng cáp, nam tính nên đặt cho các bé trai là phù hợp hơn.
Ngân Hà
99,654
"Ngân" ý chỉ sự quý báu, là kim tiền, vàng bạc của gia đình. Cái tên "Ngân Hà" ý chỉ con là sự quý báu, là báu vật của cả gia đình, là điều khởi sự tốt đẹp của dòng họ.
An Nhi
99,489
An Nhi: người con gái xinh đẹp, có cuộc sống may mắn, an bình
Thanh Truyền
99,479
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Truyền" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.
Xuân Trang
99,410
Là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân
Vân Hồ
99,361
Vân Hồ - nghĩa là nơi mây tụ
Thành Y
99,314
Tên "Thành Y" có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm ý tích cực. "Thành" (成) thường được hiểu là thành công, hoàn thành, hoặc trở thành; nó cũng có thể là "thành" (城) chỉ thành trì, đô thị. Phần tên này gợi lên sự vững chãi, kiên định và khả năng đạt được những điều lớn lao. "Y" (醫) trong tên này phổ biến nhất là chỉ y học, y sĩ, hoặc sự chữa lành. Nó liên tưởng đến lòng nhân ái, kiến thức sâu rộng và sự tận tâm chăm sóc sức khỏe con người. Đây là một phần tên thể hiện sự quan tâm, lòng trắc ẩn và khả năng mang lại sự an lành. Khi kết hợp, "Thành Y" thường được hiểu là sự thành công trong lĩnh vực y học hoặc sự hoàn thiện trong việc chữa bệnh. Tên gọi này biểu trưng cho một người có nền tảng vững chắc, đạt được nhiều thành tựu trong việc chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cộng đồng. Nó còn thể hiện mong muốn về một cuộc sống trọn vẹn, mang lại giá trị cho xã hội.
Quang Duy
99,302
Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người
Ánh Ninh
99,266
Tên đệm Ánh: Đệm Ánh gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ngụ ý chỉ sự khai sáng, chiếu rọi vạn vật. Tên chính Ninh: Nghĩa Hán Việt là trật tự trị an, chỉ về sự ổn định, tốt đẹp.
Khải Hoàn
99,239
Khải: Khải mang ý nghĩa chiến thắng, sự ca khúc khải hoàn, báo hiệu một kết quả tốt đẹp sau những nỗ lực và cố gắng. Nó thể hiện sự thành công, vinh quang và niềm tự hào. Trong từ điển Hán Việt, "khải" còn có nghĩa là mở ra, bắt đầu một điều gì đó mới mẻ và tốt đẹp hơn. Nó gợi ý về một tương lai tươi sáng và đầy hứa hẹn. Hoàn: Hoàn có nghĩa là trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót. Nó thể hiện sự hoàn thiện, viên mãn và thành công trong mọi việc. "Hoàn" còn mang ý nghĩa trở về, quay lại một điểm xuất phát ban đầu. Nó gợi ý về sự kết thúc một hành trình, một giai đoạn và sẵn sàng cho những khởi đầu mới. Ý nghĩa chung: Tên "Khải Hoàn" mang ý nghĩa về một chiến thắng trọn vẹn, một sự thành công viên mãn sau những nỗ lực không ngừng. Nó thể hiện niềm tự hào về những thành quả đạt được và mở ra một tương lai tươi sáng, đầy hứa hẹn với những khởi đầu mới tốt đẹp. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống, luôn giữ vững tinh thần lạc quan và hướng về phía trước.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái