Tìm theo từ khóa
"K"

Kiều Dung
79,659
"Kiều" là vẻ đẹp như nàng Kiều trong "Truyện kiều" của Nguyễn Du. "Kiều Dung" tức là mong con có vẻ đẹp yêu kiều, kiều diễm, có tấm lòng nhân hậu, bao dung
Trọng Kiên
79,464
"Trọng" chỉ những người trọng tình, trọng nghĩa. Tên Trọng Kiên mong con sẽ trở thành người trọng tình, can đảm, mạnh mẽ, quyết tâm và bản lĩnh
Kim Hợp
79,390
"Kim" trong tên Kim Hợp mang gốc Hán Việt sâu sắc từ chữ "金", biểu trưng cho vàng, kim loại quý giá và rực rỡ. Từ này gợi lên hình ảnh của sự giàu sang, phú quý, vẻ đẹp lấp lánh và giá trị bền vững theo thời gian. Nó còn hàm chứa ý nghĩa về sự kiên cố, vững chãi, cùng một tương lai tươi sáng, thịnh vượng. Chữ "Hợp" cũng có gốc Hán Việt từ "合", mang nhiều tầng nghĩa đẹp đẽ như hòa hợp, kết hợp, phù hợp và đúng đắn. Nó diễn tả sự gắn kết, đoàn tụ, sự đồng lòng và tương thích hoàn hảo, tạo nên một tổng thể hài hòa và trọn vẹn. "Hợp" còn có thể liên tưởng đến sự may mắn, thuận lợi, mọi việc đều diễn ra đúng lúc, đúng người. Khi kết hợp, "Kim Hợp" vẽ nên một bức tranh về sự hòa quyện tuyệt vời, nơi những giá trị quý báu được gắn kết một cách hoàn hảo. Cái tên gợi hình ảnh một cuộc sống viên mãn, rực rỡ như vàng, luôn tìm thấy sự đồng điệu và may mắn trong mọi mối quan hệ, mọi hành trình. Nó là biểu tượng của sự kết hợp hài hòa giữa vật chất và tinh thần, giữa thành công và hạnh phúc. Khí chất mà cái tên Kim Hợp gợi lên là sự thanh lịch, tinh tế và một nội lực vững vàng. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ có khả năng dung hòa mọi yếu tố, tạo dựng sự gắn kết và mang lại sự thịnh vượng cho bản thân và những người xung quanh. Họ toát lên vẻ đẹp của sự cân bằng, sự khéo léo trong giao tiếp và khả năng thích nghi tuyệt vời. Qua tên Kim Hợp, cha mẹ gửi gắm lời chúc về một cuộc đời an yên, sung túc và luôn tràn đầy niềm vui. Đó là mong ước con sẽ luôn tìm thấy sự hòa hợp trong gia đình, trong công việc và trong tâm hồn, để mỗi bước đi đều vững vàng và đạt được những thành quả quý giá. Cái tên là lời nhắn nhủ về một tương lai rạng rỡ, nơi con luôn được bao bọc bởi tình yêu thương và sự may mắn.
Ricky
79,387
Tên "Ricky" là một dạng rút gọn thân mật và gần gũi, thường được dùng cho các tên gốc Âu như Richard, Frederick hay Eric. Gốc từ "ric" trong các tên này mang nghĩa "người cai trị", "quyền lực" hoặc "vua", biểu trưng cho một người có khả năng lãnh đạo và sức ảnh hưởng mạnh mẽ. Tuy nhiên, khi được rút gọn thành "Ricky", cái tên này lại mang một âm hưởng hoàn toàn khác biệt, nhẹ nhàng và trẻ trung hơn rất nhiều. Âm "R" mạnh mẽ kết hợp với vần "ky" nhanh gọn tạo nên một cảm giác năng động, hoạt bát và đầy sức sống, như một tia sáng lấp lánh. "Ricky" gợi lên hình ảnh một người con trai thông minh, lanh lợi và có phần tinh nghịch nhưng rất đáng yêu. Khí chất của cái tên này toát lên sự tự tin, khả năng thích nghi nhanh chóng và một tinh thần lạc quan, luôn sẵn sàng đối mặt với thử thách bằng nụ cười. Cha mẹ đặt tên "Ricky" thường gửi gắm mong ước con mình sẽ lớn lên thành một người mạnh mẽ, có bản lĩnh nhưng vẫn giữ được sự hồn nhiên, thân thiện. Họ kỳ vọng con sẽ là người dẫn dắt, truyền cảm hứng cho những người xung quanh bằng sự nhiệt huyết và trái tim ấm áp của mình.
Khánh Hậu
79,255
1. Khánh: Trong tiếng Việt, "Khánh" thường được hiểu là niềm vui, sự hạnh phúc, hoặc may mắn. Nó cũng có thể liên quan đến các giá trị tích cực, như sự thành công, thịnh vượng. 2. Hậu: Từ "Hậu" có thể mang nghĩa là phía sau, hoặc có thể hiểu là sự kế thừa, tiếp nối. Trong một số trường hợp, "Hậu" cũng có thể ám chỉ đến sự uy quyền, tôn quý.
Kiều Liên
79,039
Tên đệm Kiều Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Liên Trong tiếng Hán - Việt, "Liên" có nghĩa là hoa sen, loài hoa tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh, vẫn khoe sắc, ngát hương, đẹp dịu dàng. Tựa như tính chất loài hoa thanh cao, tên "Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung.
Thiện Khang
79,024
1. Thiện: Trong tiếng Việt, "thiện" thường mang nghĩa là tốt, hiền lành, lương thiện. Nó thể hiện những phẩm chất tích cực, tốt đẹp của con người. 2. Khang: Từ "khang" có nghĩa là khỏe mạnh, an khang, thịnh vượng. Nó thường được dùng để chỉ sự bình yên, hạnh phúc và có cuộc sống đầy đủ.
Kim Xuân
78,852
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên "Kim Xuân" mang ý nghĩa thể hiện sự tươi trẻ, sung túc, giàu sang, quý phái
Kim Ngọc
78,796
- Kim: có nghĩa là "vàng", biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng, và thịnh vượng. - Ngọc: có nghĩa là "ngọc" hay "ngọc trai", tượng trưng cho vẻ đẹp, sự quý hiếm và tinh khiết. Khi kết hợp lại, "Kim Ngọc" có thể được hiểu là "vàng và ngọc", tượng trưng cho một người có giá trị, quý báu và đáng trân trọng. Tên này thường được sử dụng để thể hiện mong muốn về một cuộc sống sung túc, hạnh phúc và thành công.
Khánh Thư
78,712
"Khánh" Vui vẻ, tốt đẹp, may mắn, an lành. "Thư" Người con gái xinh đẹp, thanh lịch, có khí chất tao nhã. ''Khánh Thư" Mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, thanh tao, tốt bụng, hiếu thảo, thông minh, uyên bác. Mong muốn con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất tốt đẹp và cuộc sống an yên, sung túc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái