Tìm theo từ khóa
"Ú"

Nguyệt Anh
24,387
"Nguyệt" là trăng, vầng trăng sáng lung linh trong đêm tối. Tên "Nguyệt Anh" là bố mẹ luôn mong con sẽ toả sáng rực rỡ theo cách con muốn
Tuấn Khải
24,178
Mong con sau này sẽ khôi ngô tuấn tú
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Đinh Hương
24,058
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "Đinh Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái
Anh Thư
23,817
"Anh" là ánh ngọc,"Thư" là chỉ phái đẹp. "Anh Thư" là ánh ngọc tinh tuyền
Gia Phúc
23,790
Chữ "Phúc" theo nghĩa Hán - Việt là chỉ những sự tốt lành, luôn gặp may mắn. "Phúc Gia" có nghĩa là gia đình luôn có nhiều điều may mắn, hạnh phúc, được yên vui và đầm ấm
Thục Vân
23,770
Theo nghĩa gốc Hán, "Thục" có nghĩa là thành thạo, thuần thục, nói về những thứ đã quen thuộc, nói về sự tinh tường, tỉ mỉ. Tên "Thục Vân" là cái tên khá giản dị được đặt cho các bé gái nhằm mong ước con có được tính kiên cường, chăm chỉ, tinh tế, làm gì cũng suôn sẻ như nước chảy mây trôi
Loan Châu
23,731
"Loan" chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao. Cái tên "Loan Châu" ngụ ý mong con có phẩm chất vương giả & là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.
Hạnh Dung
23,731
"Hạnh" là hạnh phúc, "Dung" là bao dung vị tha, thể hiện người có tấm lòng bác ái. "Hạnh Dung" ý chỉ con người có tấm lòng nhân hậu, bắc ái thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, đủ đầy
Xuân Hiền
23,705
"Xuân" có nghĩa là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. Cái tên "Xuân Hiền" ý chỉ sức sống mạnh mẽ của con, ba mẹ mong con luôn hiền hậu, đôn hoà.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái