Tìm theo từ khóa
"Ú"

Hiếu Dụng
42,172
"Hiếu" là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung, "Dụng" nghĩa Hán Việt là thực hiện được, chỉ hành động khả dĩ diễn ra, khả năng đáp ứng. Tên Hiếu Dụng mong con sau này sẽ hiếu thảo và thực hiện được ước mơ, hoài bão của mình
Gia Hùng
41,967
Mong con sẽ dũng mãnh, oai vệ và có một gia thế yên ổn
Xuân Quý
41,916
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên " Xuân Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý luôn rực rỡ, ấm áp như mùa xuân
Quốc Trụ
41,908
Con là trụ cột của gia đình và quốc gia, là người có ích
Thụ Nhân
41,785
"Thụ" nghĩa là thụ lộc, nhận lấy được hưởng lộc, "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương. Tên Thụ Nhân mong con sống nhân hậu, lương thiện luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt
Việt Dũng
41,779
Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
Việt Hương
41,596
"Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Hai từ "Việt Hương" có nghĩa là mong con lớn nên luôn tự tin, có bản lĩnh, luôn xinh đẹp và biết cách toả sáng.
Hùng Anh
41,309
Với tên "Hùng Anh",ba mẹ mong con là người có tài chí phi thường làm nên những việc xuất chúng hay có công lớn với nhân dân, đất nước
Diễm Phượng
41,248
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phượng" là tên gọi tắt của loài chim "Phượng Hoàng", tượng trưng cho sự bất diệt, sự sống vĩnh cửu. "Diễm" có nghĩa là kiều diễm. "Diễm Phượng" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp rạng ngời, khỏe mạnh, kiều diễm có sức sống mãnh liệt
Xuân Kiên
41,224
"Xuân" là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. Xuân Kiên, ý nói một người luôn tràn đầy nhiệt huyết, luôn biết phấn đấu, trau dồi bản thân, gặt hái thành công

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái