Tìm theo từ khóa
"Ú"

Thuận Thành
35,209
"Thuận" nghĩa là hòa thuận, thuận buồm xuôi gió. Thuận Thành là mong con mọi việc luôn thuận lợi, đạt được nguyện vọng, như ý, sẽ thành công
Tuệ Thi
35,194
Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ Thi" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Minh Phương
35,175
Tên Minh Phương ý chỉ người thơm tho, sáng sủa
Nhân Nguyên
35,159
Nhân Nguyên nghĩa là con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Mọi thứ đến với con đơn giản nhẹ nhàng như được quay lại là nguyên bản
Minh Triệu
34,907
Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn
Nhã Sương
34,782
"Nhã" nghĩa là nhã nhặn. Đặt tên con là Nhã Sương mong con nhã nhặn, thuần khiết, trong trẻo
Duy Uyên
34,781
"Duy" theo nghĩa Hán - Việt là vui vẻ, sung sướng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười
Công Hậu
34,674
"Công" nghĩa là công minh, "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu. Tên Công Hậu mong con sau sẽ công minh, nhân hậu, tốt bụng
Hiếu Phong
34,641
"Hiếu" nghĩa là hiếu thảo, có hiếu. Tên Hiếu Phong mong con sau này thành đạt, làm nên nghiệp lớn luôn hiếu thảo với ông bà, bố mẹ
Thương Thương
34,546
Hai từ "Thương" ghép với nhau mang ý nghĩa con sẽ nổi bật và toả sáng, biết yêu thường người khác và được yêu thương

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái