Tìm theo từ khóa
"Ú"

Thụy Khanh
37,841
"Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Thụy Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Thụy Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu
Luke
37,831
Một cái tên xuất hiện từ Kinh Thánh với ý nghĩa biểu tượng cho người đàn ông khỏe mạnh, nam tính, tương lai xán lạn. Gọi con với nickname Luke mong con luôn nhanh nhẹn, tháo vát, có trí lớn.
Vĩnh Luân
37,682
"Vĩnh" nghĩa là vĩnh cửu, mãi mãi, "Luân" nghĩa Hán Việt là quan hệ con người, thể hiện đạo đức, luân lý nhân thế. Tên Vĩnh Luân mong con sau sẽ trở thành người biết đối nhân xử thế, có đạo đức, mãi là người tốt
Uyên Nhi
37,583
Uyên Nhi nghĩa là người con gái xinh đẹp, uyên thâm giỏi giang, tính tình hiền hậu, cư xử điềm đạm
Anh Vũ
37,518
Anh Vũ là tên một loài chim rất đẹp, "Anh Vũ" mang hàm nghĩa con người có ý chí, có ước mơ, có hoài bão lớn
Chiêu Quân
37,369
Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người, luôn anh minh, chính trực
Tuấn Long
37,219
"Tuấn Long" mang ý nghĩa con sẽ trở thành người tài giỏi xuất chúng, cốt cách cao sang, nhiều người nể phục, bản tính thông minh, tinh anh như loài rồng thiêng & dung mạo tuấn tú, thu hút
Ðông Phương
37,150
"Đông Phương" là từ chung chỉ vùng đất phía đông, được quan niệm là nơi có vẻ đẹp huyền bí, hết sức màu nhiệm uyên thâm, chỉ con người có cá tính độc đáo, tri thức hơn người
Thụy Nương
37,007
Theo tiếng Hán, "Thụy" là tên chung của ngọc khuê ngọc bích, đời xưa dùng ngọc để làm tin. Tên "Thụy" thể hiện được sự thanh cao, quý phái. Tên "Thụy Nương" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, sang trọng, cuộc sống sung túc, vinh hoa
Khôi Nguyên
36,881
Con của cha mẹ mang nét đẹp tinh khôi sáng trong như ngày đầu trái đất khơi mở

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái