Tìm theo từ khóa
"Ú"

Thuận Anh
38,685
"Anh" có nghĩa là thông minh, tài giỏi. "Thuận" là hoà thuận, hiếu thuận, ý nói mọi chuyện diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, đúng như mong muốn… Đi kèm chữ Anh hàm ý mong con sẽ thông minh, tài giỏi luôn gặp may mắn, thuận lợi trong công việc, cuộc sống
Minh Thúy
38,675
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Thúy" dùng để nói đến sự trân trọng, hân hoan. Tên "Minh Thúy" dùng để nói đến người lanh lợi, có trí tuệ, hiểu biết, đức hạnh, được mọi người yêu quý.
Phú Bình
38,545
Con sẽ có cuộc sống phú quý và bình an
Hồng Thúy
38,521
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hồng" nghĩa là màu đỏ, "Thúy" nghĩa là màu xanh, "Hồng" và "Thúy" đều là hai từ mang màu sắc tươi sáng. Tên "Hồng Thúy" dùng để nói đến người vui tươi, hoạt bát, tràn đầy sức sống. Cái tên "Hồng Thúy" được gửi gắm với ý nghĩa về cuộc sống tươi đẹp, vui vẻ của con.
Hữu Nghĩa
38,480
Con là người có nhân cách sống có nghĩa có tình, luôn đi theo đường ngay lẽ phải
Thu Yến
38,310
"Yến" nghĩa là con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Tên Thu Yến mong con là người thanh tú, yên dịu, đa tài
Gia Huy
38,189
Gia Huy nghĩa là người chỉ huy trong gia đình, bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
Thiện Ðức
38,031
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Đức mong con sau này lương thiện, đức độ và có cuộc sống an nhiên, trong sáng
Ðức Toản
37,872
"Toản" nghĩa Hán Việt là tập hợp thông tin, chỉ vào sự việc đúc kết, thâu tóm lại chặt chẽ, có quy trình, thái độ cân nhắc chọn lựa, chắt lọc chu đáo, xác thực. Đức Toản nghĩa là mong con có tài, có đức, chu đáo, sống ngay thẳng
Thụy Khanh
37,841
"Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Thụy Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Thụy Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái