Tìm theo từ khóa
"Ú"

Nam Tú
46,509
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tú thường thể hiện người có dung mạo thanh tú, trang nghiêm, hiểu đạo lý
Xuân Bảo
46,452
"Xuân" là mùa xuân, là mùa cây lá đâm trồi nở lộc, là sự sống vươn mình mạnh mẽ. Hai từ "Xuân Bảo" kết hợp với nhau có nghĩa là mong con mạnh mẽ vươn mình qua mọi khó khăn như sức sống của mùa xuân
Phước Nguyên
46,309
"Phước" là phước lành, giàu sang, "Nguyên" là thảo nguyên, mệnh mông, rộng lớn, Phước Nguyên chỉ điều may mắn, phước lành vô cùng rộng mở
Vương Triều
46,256
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vương" có nghĩa là vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. "Triều" là triều đại, thời đại của nước quân chủ. Vương Triều nói đến vị vua trị vì cả triều đại, nắm tất cả quyền lực trong tay. Tên "Vương Triều" được đặt nhằm mong con mạnh mẽ, oai hùng, thông minh, tài giỏi, làm được việc lớn mang lại vẻ vang cho gia đình
Quang Hải
46,217
Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở, thành công trong cuộc sống
Thiên Thư
45,929
"Thiên Thư" có nghĩa là sách trời. Cái tên mang ý nghĩa sau này con sẽ thông minh, xuất chúng, là tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Như Ý
45,867
Mẹ mong cuộc sống của con luôn gặp điều như ý
Huyền Trân
45,774
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. "Huyền" là huyền bí, xinh đẹp. Tên "Huyền Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái, huyền bí thu hút người khác
Kim Thu
45,772
"Kim" là ánh sáng, ánh kim. "Kim Thu" là ánh sáng mùa thu, mong con sau này sẽ có cuộc sống tươi sáng, nhẹ nhàng
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái