Tìm theo từ khóa
"Ú"

Minh Thuận
42,723
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, sáng suốt, minh mẫn, "Thuận" là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi theo ý muốn của mình. "Minh Thuận" có thể hiểu là thông minh và hiếu thuận. Tên "Minh Thuận" gợi lên ý nghĩa mong con sẽ trở thành người thông minh, giỏi giang và luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống
Thái Ðức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Quốc Thiện
42,591
Con là người hiền từ, tốt bụng, lương thiện là người có ích cho đất nước, cho tổ quốc
Mộng Liễu
42,418
"Liễu" là tên 1 loài cây được ví như hình ảnh người phụ nữ, mong manh, mềm mại. Tên "Mộng Liễu" cha mẹ mong con sẽ là người con gái hiền thục, vóc dáng thanh mảnh, đáng yêu, luôn nhẹ nhàng, mộng mơ để được mọi người yêu thương, bảo bọc
Chun Chun
42,408
Chun Chun là nhân vật hoạt hình dễ thương với đôi mắt sáng, gọi con tên Chun Chun mong con lanh lợi, sáng dạ, tự tin
Cẩm Thúy
42,239
Theo nghĩa Hán - Việt, Cẩm có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Cẩm là tên dành cho các bé gái với ý nghĩa mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh. Vì vậy, cha mẹ đặt tên Cẩm Thuý cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế.
Thục Ðoan
42,192
"Thục" có nghĩa là thành thạo, thuần thục, tỉ mỉ. Đặt tên "Thục Đoan" bố mẹ mong con thành người chính trực, làm mọi thứ tỉ mỉ, cẩn thận
Hiếu Thông
42,179
Tên Hiếu Thông cha mẹ mong con sẽ thông minh, lạnh lợi, hiểu biết thông suốt và là người hiếu thuận
Hiếu Dụng
42,172
"Hiếu" là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung, "Dụng" nghĩa Hán Việt là thực hiện được, chỉ hành động khả dĩ diễn ra, khả năng đáp ứng. Tên Hiếu Dụng mong con sau này sẽ hiếu thảo và thực hiện được ước mơ, hoài bão của mình
Gia Hùng
41,967
Mong con sẽ dũng mãnh, oai vệ và có một gia thế yên ổn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái